General Nouns & Concepts - Part 3 - Lesson 04 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 3

  1. 主义

    chủ nghĩa, học thuyết, tư tưởng

    青年学子在大学期间广泛涉猎各种社会思潮,深入探讨理想主义与现实主义的交融。

    Các bạn trẻ sinh viên trong thời gian đại học đã tìm hiểu sâu rộng nhiều trào lưu tư tưởng xã hội, thảo luận sâu sắc sự giao thoa giữa chủ nghĩa lý tưởng và chủ nghĩa hiện thực.

  2. 教条

    giáo điều, tín điều rập khuôn

    我们在解决实际工程难题时必须实事求是,绝不能生搬硬套书本上的教条。

    Khi giải quyết các bài toán kỹ thuật thực tế, chúng ta phải xuất phát từ thực tế, tuyệt đối không được áp dụng máy móc những giáo điều trên sách vở.

  3. 管家

    quản gia, người trông nom quán xuyến việc nhà

    这位经验丰富的专业管家将庄园内外的日常起居与物资采购安排得井然有序。

    Vị quản gia chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm này đã sắp xếp chu tất nền nếp sinh hoạt thường nhật và việc mua sắm vật tư trong ngoài trang viên một cách ngăn nắp.

  4. 杠杆

    đòn bẩy, đòn bẩy tài chính

    监管部门出台严格的去杠杆政策,以防范金融机构过度借贷可能带来的系统性风险。

    Cơ quan giám sát đã ban hành chính sách giảm đòn bẩy nghiêm ngặt nhằm phòng ngừa rủi ro mang tính hệ thống do các tổ chức tài chính vay nợ quá mức gây ra.

  5. 显微镜

    kính hiển vi

    生物学研究员在电子显微镜下仔细观察细胞分裂的动态演变过程。

    Nghiên cứu viên sinh học cẩn thận quan sát tiến trình biến đổi động của sự phân chia tế bào dưới kính hiển vi điện tử.

  6. 样品

    hàng mẫu, vật mẫu thử nghiệm

    质检人员从流水线上随机抽取了十件产品样品,送往实验室进行耐磨检测。

    Nhân viên kiểm định chất lượng đã lấy ngẫu nhiên mười sản phẩm mẫu từ dây chuyền để gửi tới phòng thí nghiệm làm kiểm tra độ mài mòn.

  7. 遗嘱

    di chúc

    公证处严格按照法定程序核验了立遗嘱人的真实意愿与遗嘱的法律效力。

    Phòng công chứng đã đối chiếu xác thực nguyện vọng chân thực của người lập di chúc và hiệu lực pháp lý của di chúc theo đúng trình tự pháp luật.

  8. 谷物

    ngũ cốc, hoa màu ngũ cốc

    秋收时节,金黄色的谷物铺满了广袤的田野,到处洋溢着丰收的喜悦。

    Vào mùa thu hoạch, ngũ cốc vàng óng trải khắp những cánh đồng bạt ngàn, tràn ngập niềm vui mùa màng bội thu ở khắp mọi nơi.

  9. 渔民

    ngư dân, người đánh cá

    清晨的第一缕阳光洒向海面,沿海渔民驾着渔船满载而归。

    Những tia nắng đầu tiên của buổi sáng sớm rọi xuống mặt biển, ngư dân ven biển lái thuyền đánh cá chở đầy cá tôm trở về.

  10. 王朝

    vương triều, triều đại

    盛唐时期的唐王朝经济繁荣、文化昌盛,与欧亚各国保持着密切的外交商贸往来。

    Vào thời kỳ thịnh Đường, vương triều nhà Đường kinh tế phồn vinh, văn hóa hưng thịnh, duy trì mối quan hệ ngoại giao thương mại mật thiết với các nước Á-Âu.