General Nouns & Concepts - Part 3 - Lesson 12 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 3

  1. 修养

    sự tu dưỡng, phẩm chất tu dưỡng, tố chất văn hóa

    无论处于顺境还是逆境都能保持谦逊礼貌与豁达胸怀,这正是一个人深厚内在修养的体现。

    Dù ở vào hoàn cảnh thuận lợi hay nghịch cảnh đều có thể giữ được sự khiêm tốn lịch thiệp và tấm lòng khoáng đạt, đó chính là sự thể hiện phẩm chất tu dưỡng nội tại sâu sắc của một con người.

  2. 捷径

    đường tắt, lối tắt, con đường ngắn nhất

    学术研究与技术攻关从来没有捷径可走,唯有一步一个脚印地艰苦探索才能取得突破。

    Nghiên cứu học thuật và chinh phục công nghệ không bao giờ có đường tắt để đi, chỉ có kiên trì thăm dò gian khổ từng bước vững chắc thì mới có thể đạt được đột phá.

  3. 宝石

    đá quý, ngọc quý

    这条典雅的项链中央镶嵌着一颗深蓝色的天然蓝宝石,在灯光下泛出迷人的光彩。

    Ở trung tâm sợi dây chuyền thanh lịch này được khảm một viên đá quý sapphire tự nhiên màu xanh lam thẫm, dưới ánh đèn tỏa ra sắc màu mê hoặc.

  4. 专著

    chuyên khảo, công trình nghiên cứu chuyên sâu, sách chuyên đề

    历经十余年的文献考证与田野调查,教授终于完成了关于古代青铜文明的学术专著。

    Trải qua hơn mười năm khảo chứng văn hiến và điều tra thực địa, giáo sư cuối cùng đã hoàn thành cuốn sách chuyên khảo học thuật về nền văn minh đồ đồng cổ đại.

  5. 收音机

    máy thu thanh, radio

    每天清晨,独居的老大爷都习惯打开那台旧收音机收听早间新闻与天气预报。

    Mỗi buổi sáng sớm, cụ ông sống một mình đều có thói quen bật chiếc máy thu thanh cũ để nghe tin tức buổi sáng và dự báo thời tiết.

  6. 直觉

    trực giác, linh cảm

    凭借多年刑侦办案积累的敏锐直觉,老刑警立刻察觉到了嫌疑人供词中的漏洞。

    Dựa vào trực giác nhạy bén tích lũy qua nhiều năm phá án hình sự, người cảnh sát hình sự kỳ cựu đã lập tức phát hiện ra sơ hở trong lời khai của kẻ tình nghi.

  7. 地势

    địa thế, địa hình, thế đất

    中国地形西高东低,呈三级阶梯状逐级下降,这种独特的地势决定了大江大河向东奔流。

    Địa hình Trung Quốc tây cao đông thấp, giảm dần theo ba bậc thang, địa thế độc đáo này đã quyết định các con sông lớn đều cuồn cuộn chảy về hướng đông.

  8. 声誉

    danh tiếng, uy tín, thanh danh

    百年老店若要长期维护良好的商业声誉,必须恪守诚实守信、货真价实的经营底线。

    Cửa hiệu trăm năm nếu muốn duy trì danh tiếng thương mại tốt đẹp lâu dài thì phải tuân thủ nghiêm ngặt ranh giới kinh doanh trung thực giữ chữ tín và hàng thật giá thật.

  9. 闸

    cửa cống ngăn nước, cầu dao điện, phanh hãm

    汛期来临之前,水务部门对各座大型水库的泄洪闸门进行了全面的检修与启闭测试。

    Trước khi mùa lũ đến, ngành cấp thoát nước đã tiến hành bảo dưỡng toàn diện và kiểm tra đóng mở cửa cống xả lũ của các hồ chứa nước lớn.

  10. 饲料

    thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho gia súc gia cầm

    现代化养殖场科学调配富含蛋白质与维生素的绿色配合饲料,以促进畜禽健康生长。

    Trang trại chăn nuôi hiện đại phối trộn khoa học loại thức ăn chăn nuôi hỗn hợp xanh giàu protein và vitamin nhằm thúc đẩy gia súc gia cầm sinh trưởng khỏe mạnh.