General Nouns & Concepts - Part 3 - Lesson 17 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 3
舱
khoang tàu, cabin máy bay hoặc tàu thủy
航天员在完成空间站舱外维修任务后,安全返回了核心舱内部并关闭气闸舱门。
Các phi hành gia sau khi hoàn thành nhiệm vụ bảo dưỡng ngoài không gian đã trở về an toàn bên trong khoang lõi của trạm vũ trụ và đóng kín cửa khoang khóa khí.
声势
thanh thế, nhuệ khí và tầm ảnh hưởng
这项由全国百所高校联合发起的环保倡议活动,在青年群体中形成了声势浩大的号召力。
Hoạt động sáng kiến bảo vệ môi trường do hàng trăm trường đại học trên toàn quốc liên kết phát động này đã tạo nên một thanh thế vô cùng rầm rộ và có sức hiệu triệu lớn trong giới trẻ.
空隙
khoảng trống, kẽ hở, khe rãnh nhỏ
大卡车车厢里装满了货物,搬运工巧妙地利用木板间的微小空隙塞入了防震泡沫垫。
Thùng xe tải chở đầy hàng hóa, người bốc vác đã khéo léo tận dụng những khoảng trống nhỏ giữa các tấm ván gỗ để nhét đệm xốp chống sốc vào.
靴子
đôi ủng, đôi bốt da
北方严冬季节大雪纷飞,行人们纷纷换上了厚实保暖的防滑皮靴子。
Mùa đông giá rét miền Bắc tuyết bay mù mịt, người đi đường ai nấy đều thay bằng những đôi ủng da dày dặn chống trơn trượt để giữ ấm.
主权
chủ quyền quốc gia
任何国家的主权与领土完整都神圣不可侵犯,这是公认的国际法基本准则。
Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của bất kỳ quốc gia nào đều thiêng liêng bất khả xâm phạm, đây là chuẩn tắc cơ bản được công nhận của luật pháp quốc tế.
篇幅
dung lượng bài viết, độ dài trang viết
鉴于报纸版面篇幅有限,作者对这篇深度调查报道进行了精简与压缩。
Do dung lượng bài viết trên mặt báo có hạn, tác giả đã tiến hành tinh giản và cô đọng bài phóng sự điều tra chuyên sâu này.
外币
ngoại tệ, tiền tệ nước ngoài
出国留学或商务考察之前,需要提前到指定的商业银行网点兑换所需的外币现钞。
Trước khi đi du học hoặc khảo sát thương mại ở nước ngoài, cần phải đến trước các điểm giao dịch ngân hàng thương mại được chỉ định để đổi tiền mặt ngoại tệ cần dùng.
领土
lãnh thổ quốc gia
边防官兵常年顶风冒雪巡逻在祖国的边境线上,誓死保卫每一寸神圣领土。
Cán bộ chiến sĩ biên phòng quanh năm đội gió đạp tuyết tuần tra trên tuyến biên cương của tổ quốc, thề sống chết bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng.
实地
thực địa, tại chỗ, hiện trường thực tế
地质勘探队员深入偏远山区展开实地考察,详细测绘断裂带的地层构造。
Các đội viên khảo sát địa chất đã lặn lội vào sâu trong vùng núi non xa xôi để triển khai khảo sát thực địa, đo vẽ bản đồ chi tiết kiến tạo địa tầng của đới đứt gãy.
名利
danh lợi, danh tiếng và tiền tài lợi lộc
这位隐居乡间的学者淡泊名利,几十年来潜心整理民间即将失传的古乐谱。
Vị học giả ẩn cư nơi thôn dã này coi nhẹ danh lợi, mấy chục năm qua dốc lòng chỉnh lý những bản nhạc cổ dân gian sắp sửa bị thất truyền.