General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 01 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5
之际
vào dịp, trong lúc, vào thời điểm
在新春佳节来临之际,公司领导深入基层看望慰问坚守岗位的一线员工。
Vào thời điểm Tết Nguyên Đán đang đến gần, ban lãnh đạo công ty đã xuống tận cơ sở để thăm hỏi và động viên các nhân viên tuyến đầu đang kiên trì bám trụ vị trí.
错觉
ảo giác, nhận thức sai lệch, cảm giác nhầm lẫn
由于四周参照物以极快速度移动,常常会给车内乘客造成自身在倒退的视觉错觉。
Do các vật mốc xung quanh di chuyển với tốc độ cực nhanh, thường tạo ra ảo giác thị giác cho hành khách trong xe rằng bản thân đang bị lùi lại phía sau.
钢铁
gang thép, chất thép kiên cường
经过这场艰苦卓绝的保卫战,全体指战员锻炼出了钢铁一般的坚强意志。
Trải qua trận chiến phòng thủ gian khổ và khốc liệt này, toàn thể cán bộ chỉ huy và chiến sĩ đã rèn luyện nên ý chí kiên cường tựa như gang thép.
棺材
quan tài, cỗ áo quan
考古人员在这座战国古墓的主墓室中,清理出了一具保存极其完好的楠木彩绘棺材。
Nhân viên khảo cổ trong gian hầm mộ chính của ngôi mộ cổ thời Chiến Quốc này đã khai quật được một cỗ quan tài gỗ nam mộc sơn vẽ còn nguyên vẹn tuyệt hảo.
精英
tinh hoa, nhân tài ưu tú, tầng lớp tinh anh
这所世界顶级研究型大学汇聚了来自全球数十个国家的青年学术科研精英。
Trường đại học nghiên cứu hàng đầu thế giới này quy tụ đông đảo các nhân tài tinh anh học thuật và nghiên cứu khoa học trẻ tuổi đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu.
风暴
cơn bão, bão táp dữ dội, cơn lốc khủng hoảng
面对席卷全球的外汇金融风暴,中央银行果断采取多项有力举措稳定汇率。
Đứng trước cơn bão tài chính ngoại hối càn quét khắp toàn cầu, ngân hàng trung ương đã dứt khoát áp dụng nhiều biện pháp đắc lực để bình ổn tỷ giá.
经度
kinh độ, tọa độ kinh tuyến
北斗卫星导航系统能够实时为地面移动目标提供米级高精度的经度与纬度数据。
Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu có thể cung cấp dữ liệu kinh độ và vĩ độ độ chính xác cao ở mức mét cho các mục tiêu di động trên mặt đất trong thời gian thực.
把柄
cán cầm, chuôi, điểm yếu bị người khác nắm thóp
为人处世必须恪守原则与法律底线,绝不能贪图私利而落人以把柄。
Đối nhân xử thế nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc và giới hạn pháp luật, quyết không thể vì tham lam tư lợi mà để người khác nắm thóp chuôi cán điểm yếu.
隐患
nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa ẩn giấu
安全生产监督检查组正在对全市化工厂区进行拉网式大排查,坚决消灭事故隐患。
Đoàn kiểm tra giám sát an toàn sản xuất đang tiến hành rà soát kỹ lưỡng trên diện rộng tại các khu hóa chất toàn thành phố, kiên quyết dập tắt mọi mầm họa nguy cơ tai nạn tiềm ẩn.
锤
cái búa, chiếc búa rèn kim loại
铁匠挥舞着沉重的铁锤一次次重击烧红的铁块,火花四溅。
Người thợ rèn vung chiếc búa sắt nặng nề nện từng nhát vào thanh sắt nung đỏ rực, tia lửa bắn ra tung tóe.