General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 06 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5

  1. 辞典

    từ điển, đại từ điển tra cứu chuyên sâu

    经过数十位语言学学者历时十余年的精心编纂,这部权威汉语大辞典终于出版面世。

    Trải qua hơn mười năm biên soạn công phu của hàng chục học giả ngôn ngữ học, cuốn đại từ điển tiếng Hán uy tín này cuối cùng đã xuất bản ra mắt độc giả.

  2. 天使

    thiên thần, thiên sứ mang lại điều tốt lành

    人们常把默默奉献、救死扶伤的白衣护士们亲切地比作人间的白衣天使。

    Người ta thường ví những nữ y tá áo trắng thầm lặng cống hiến cứu chữa người bệnh tựa như những thiên thần áo trắng nơi trần gian.

  3. 兆头

    điềm báo, dấu hiệu điềm lành, triệu chứng báo trước

    民间谚语常说瑞雪兆丰年,冬天下的一场大雪预示着来年庄稼丰收的好兆头。

    Tục ngữ dân gian thường nói tuyết lành báo mùa màng bội thu, trận tuyết lớn rơi vào mùa đông báo trước một điềm lành về vụ mùa lúa thóc ấm no năm tới.

  4. 政权

    chính quyền, quyền lực nhà nước

    中国共产党领导全国各族人民推翻三座大山,建立了人民当家作主的新型政权。

    Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo nhân dân các dân tộc lật đổ ba ngọn núi lớn, thiết lập nên chính quyền kiểu mới do nhân dân làm chủ.

  5. 龙头

    vòi nước, doanh nghiệp đầu tàu dẫn đầu

    作为现代高端智能装备制造业的龙头骨干企业,该公司在业内享有极高声誉。

    Với tư cách là doanh nghiệp đầu tàu dẫn dắt nòng cốt trong ngành chế tạo thiết bị thông minh cao cấp hiện đại, công ty này có uy tín cực kỳ cao trong ngành.

  6. 制服

    đồng phục, quân phục, trang phục ngành

    身着整齐笔挺制服的高铁乘务员们微笑着在车厢门口迎接每一位中外旅客。

    Các tiếp viên tàu cao tốc trong bộ đồng phục phẳng phiu chỉnh tề tươi cười đứng đón chào từng hành khách trong và ngoài nước ở cửa toa tàu.

  7. 口香糖

    kẹo cao su, kẹo sing-gum

    饭后嚼两粒无糖口香糖有助于保持口腔清新,但切记不能随意随地乱吐胶渣。

    Nhai hai viên kẹo cao su không đường sau bữa ăn giúp giữ hơi thở thơm tho sảng khoái, nhưng nhớ kỹ không được tùy tiện nhổ bã kẹo bừa bãi.

  8. 平面

    mặt phẳng, thiết kế đồ họa hai chiều

    优秀的设计师不仅能驾驭平面视觉传达,还能将三维空间概念巧妙融合其中。

    Nhà thiết kế xuất sắc không chỉ thuần thục truyền đạt thị giác trên mặt phẳng đồ họa hai chiều mà còn có thể khéo léo lồng ghép các khái niệm không gian ba chiều vào trong đó.

  9. 容器

    đồ chứa, bình chứa, thùng chứa dung tích

    化学实验中使用的高压密封容器必须经过严格的耐压与防腐蚀测试。

    Các bình chứa đồ chứa kín áp suất cao dùng trong thí nghiệm hóa học bắt buộc phải trải qua kiểm định chịu áp lực và chống ăn mòn nghiêm ngặt.

  10. 样本

    vật mẫu, mẫu phẩm thí nghiệm, mẫu khảo sát

    科研人员在无菌实验室对深海采集的土壤和微生物样本进行了系统的基因测序分析。

    Các nhân viên nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm vô trùng đã tiến hành phân tích giải trình tự gen có hệ thống đối với các mẫu phẩm đất và vi sinh vật thu thập từ đáy biển sâu.