General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5
副本
bản sao, bản sao lưu hợp đồng, phó bản
按照正式合同签订规范,合作协议签署完毕后正本与副本具有同等的法律效力。
Theo đúng quy chuẩn ký kết hợp đồng chính thức, sau khi thỏa thuận hợp tác được ký kết xong thì bản chính và bản sao đều có giá trị pháp lý tương đương nhau.
举重
môn cử tạ, môn thể thao cử tạ
中国举重健儿在世界举重锦标赛舞台上顽强拼搏,多次包揽多项世界冠军。
Các lực sĩ môn cử tạ Trung Quốc đã thi đấu kiên cường ngoan cường trên đấu trường vô địch cử tạ thế giới, nhiều lần thâu tóm nhiều danh hiệu vô địch thế giới.
回忆录
hồi ký, tập hồi ký cuộc đời
这位德高望重的百岁老红军在他的回忆录中,深情追忆了烽火连天的战争岁月。
Vị cựu chiến binh Hồng quân trăm tuổi đức cao vọng trọng này trong cuốn hồi ký của mình đã tha thiết hồi tưởng về những năm tháng chiến tranh khói lửa ngập trời.
浩劫
thảm họa, kiếp nạn kinh hoàng, tai kiếp khôn cùng
那场突如其来的强烈地震与次生海啸,给沿岸数座滨海城市带来了毁灭性的巨大浩劫。
Trận động đất mạnh mẽ ập đến bất ngờ cùng sóng thần thứ cấp đã mang lại một thảm họa kiếp nạn hủy diệt kinh hoàng cho các thành phố ven biển.
公约
công ước, điều lệ ước định quốc tế
各国代表团在联合国环境大会上庄严通过了关于保护全球生物多样性的国际公约。
Đoàn đại biểu các nước tại đại hội môi trường Liên Hợp Quốc đã trang nghiêm thông qua công ước quốc tế về việc bảo tồn đa dạng sinh học toàn cầu.
尾气
khí thải xe cộ, khí xả động cơ
大力推广新能源纯电动公交车,是显著降低城市空气中汽车尾气污染的有效举措。
Tích cực nhân rộng xe buýt điện thuần năng lượng mới là giải pháp hữu hiệu nhằm giảm thiểu rõ rệt ô nhiễm khí thải khí xả ô tô trong bầu không khí đô thị.
功臣
công thần, người có công lao to lớn
为国家深海油气勘探攻关做出卓越贡献的科学家们,是当之无愧的强国功臣。
Những nhà khoa học lập nên cống hiến trác việt cho công tác thăm dò dầu khí biển sâu của quốc gia chính là những công thần chấn hưng đất nước hoàn toàn xứng đáng.
框
khung, khuôn khổ, khung hình bao quanh
这幅精心修复的名贵古画被装裱进了一面雕刻精巧古朴的金丝楠木画框中。
Bức tranh cổ quý giá được phục dựng tỉ mỉ này đã được đóng bồi vào trong một chiếc khung tranh bằng gỗ nam mộc chạm khắc tinh xảo và cổ kính.
清单
danh mục, bảng kê khai danh sách chi tiết
仓储验收人员对照发货清单逐一核验刚运抵工地的每一批特种建筑钢材规格。
Nhân viên nghiệm thu kho bãi đối chiếu bảng kê danh mục giao hàng để kiểm tra từng lô quy cách thép xây dựng đặc dụng vừa vận chuyển tới công trường.
斧子
cây rìu, cái rìu đẵn gỗ
年轻的伐木工手握锋利的铁斧子,熟练利索地修剪掉树干四周旁出的杂乱枯枝。
Người công nhân đốn gỗ trẻ tuổi tay cầm cây rìu sắt sắc bén, thuần thục và nhanh gọn phạt bỏ những cành cây khô xơ xác mọc chìa ra quanh thân cây.