General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 17 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5

  1. 个案

    trường hợp cá biệt, trường hợp điển hình cụ thể

    研究人员选取了十余个具有代表性的成功转型民营企业个案展开深度调研。

    Nhóm nghiên cứu đã lựa chọn hơn mười trường hợp cá biệt điển hình về doanh nghiệp tư nhân chuyển đổi thành công để tiến hành khảo sát nghiên cứu chuyên sâu.

  2. 光彩

    sắc màu rực rỡ, vẻ vang, ánh sáng lấp lánh

    老一辈劳模用辛勤汗水谱写了平凡岗位上的壮美华章,为劳动者赢得了崇高光彩。

    Các chiến sĩ thi đua tiền bối đã dùng mồ hôi công sức cần cù viết nên khúc ca hùng tráng trên vị trí làm việc bình dị, giành lấy ánh vinh quang vẻ vang cao quý cho người lao động.

  3. 棱角

    góc cạnh, cá tính góc cạnh, nét sắc bén

    溪流中原本棱角分明的粗粝坚石,历经数万年流水冲刷后渐渐变成了圆润光滑的卵石。

    Những tảng đá thô ráp vốn có góc cạnh sắc nhọn rõ nét trong lòng suối, trải qua hàng vạn năm nước chảy mài giũa đã dần biến thành những viên sỏi tròn trịa nhẵn bóng.

  4. 盆地

    vùng lòng chảo, bồn địa địa lý

    四川盆地四面环山且气候温润湿润,自古就享有天府之国的美称。

    Bồn địa vùng lòng chảo Tứ Xuyên bốn bề núi non vây quanh khí hậu ấm áp ẩm ướt, từ ngàn xưa đã được ngợi ca bằng danh xưng Đất nước thiên phủ.

  5. 抗生素

    thuốc kháng sinh, dược phẩm kháng sinh

    临床医生严格遵循规范处方原则,坚决防止盲目过度滥用广谱抗生素药物。

    Bác sĩ lâm sàng tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc kê đơn theo quy chuẩn, kiên quyết ngăn chặn việc lạm dụng quá đà các loại thuốc kháng sinh phổ rộng một cách mù quáng.

  6. 功

    công lao, thành tích cống hiến, công cơ học

    英雄模范立下的赫赫战功名垂青史,祖国和人民永远不会忘记他们的奉献。

    Những chiến công công lao lẫy lừng do các anh hùng gương mẫu lập nên lưu danh sử sách, tổ quốc và nhân dân sẽ mãi mãi khắc ghi cống hiến của họ.

  7. 底子

    nền tảng căn bản, vốn liếng gốc rễ ban đầu

    因为自幼勤学苦练打下了扎实的语文功底,他写起理论学术文章来显得格外得心应手。

    Nhờ từ nhỏ đã cần cù khổ luyện đặt nền tảng căn bản ngữ văn vững chắc, anh ấy khi viết các bài nghiên cứu học thuật lý luận tỏ ra vô cùng thành thạo điêu luyện.

  8. 矿藏

    khoáng sản, tài nguyên mỏ khoáng sản

    这片广袤的地质构造带蕴藏着极其丰富的稀有金属与深部能源矿藏。

    Dải kiến tạo địa chất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại hiếm và năng lượng tầng sâu vô cùng phong phú.

  9. 纽扣

    cúc áo, khuy áo trang phục

    老师亲切地弯下腰,耐心地帮刚入学的小朋友把衬衫歪斜的纽扣一颗颗系好。

    Cô giáo ân cần cúi người xuống, kiên nhẫn giúp bé nhỏ mới vào lớp cài ngay ngắn lại từng chiếc cúc áo khuy áo bị cài lệch trên áo sơ mi.

  10. 下级

    cấp dưới, đơn vị cấp dưới, người thuộc cấp

    领导干部应当虚心倾听下级单位与一线员工反映的问题,决不能摆官架子。

    Cán bộ lãnh đạo nên khiêm tốn lắng nghe các vấn đề mà các đơn vị cấp dưới và nhân viên tuyến đầu phản ánh, quyết không được lên mặt quan cách.