General Nouns & Concepts - Part 6 - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 6

  1. 纪念碑

    bia tưởng niệm, đài kỷ niệm

    每逢清明时节,各界群众都会手捧白花来到人民英雄纪念碑前肃立致哀。

    Cứ mỗi dịp Tiết Thanh minh, đông đảo quần chúng các giới lại cầm hoa trắng trên tay đến trước đài tưởng niệm các anh hùng nhân dân nghiêm cẩn tưởng niệm.

  2. 斑马线

    vạch sang đường cho người đi bộ, vạch kẻ ngựa vằn

    交规严格规定,机动车在行经没有红绿灯的斑马线时,必须提前减速避让行人。

    Luật giao thông quy định nghiêm ngặt rằng xe cơ giới khi đi qua vạch sang đường cho người đi bộ không có đèn tín hiệu phải chủ động giảm tốc độ nhường đường cho người đi bộ.

  3. 泥潭

    vũng lầy, vũng bùn; tình thế bế tắc lún sâu khó thoát

    由于盲目举债扩张和投资失误,这家曾经辉煌的制造企业最终深陷财务泥潭而难以自拔。

    Do mù quáng vay nợ bành trướng quy mô và sai lầm trong đầu tư, doanh nghiệp sản xuất từng lừng lẫy này cuối cùng đã lún sâu vào vũng lầy tài chính khó lòng thoát khỏi.

  4. 阎王

    Diêm Vương, chúa tể âm phủ; kẻ hung bạo dữ dằn

    在民间神话传说中,阎王掌管着生死簿,铁面无私地主宰着凡人的寿命与善恶报应。

    Trong thần thoại truyền thuyết dân gian, Diêm Vương nắm giữ sổ sinh tử, thiết diện vô tư định đoạt tuổi thọ cùng báo ứng thiện ác của con người chốn trần gian.

  5. 一体

    một khối thống nhất, sự kết hợp hữu cơ toàn diện

    城市现代规划将住宅区、商业综合体与绿化公园融为一体,大幅提升了市民的居住品质。

    Quy hoạch hiện đại của thành phố đã gắn kết khu dân cư, tổ hợp thương mại và công viên cây xanh thành một khối thống nhất, nâng cao rõ rệt chất lượng sống của cư dân.

  6. 大纲

    đề cương, dàn ý tổng quát, chương trình khung

    学期伊始,任课教授就向全班同学详细解读了这门专业核心课程的教学大纲与考核标准。

    Vào đầu học kỳ, giáo sư phụ trách môn đã giải thích cặn kẽ cho cả lớp về đề cương giảng dạy và tiêu chuẩn đánh giá của môn học chuyên ngành cốt lõi này.

  7. 心思

    tâm tư, suy nghĩ trong lòng, tâm huyết đầu tư

    他整日沉迷于网络游戏,在学业和未来的职业规划上根本没有花任何心思。

    Anh ấy suốt ngày chìm đắm trong trò chơi trực tuyến, đối với việc học hành và định hướng nghề nghiệp tương lai thì hoàn toàn chẳng dành chút tâm tư nào.

  8. 重任

    trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, sứ mệnh vẻ vang

    年轻一代科研人员勇挑重担,接过了攻克核心卡脖子关键技术的崇高历史重任。

    Thế hệ cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi đã dũng cảm nhận việc khó, tiếp bước gánh vác trọng trách lịch sử cao cả nhằm chinh phục các nút thắt công nghệ then chốt.

  9. 拳

    nắm đấm, quyền pháp, quyền thuật võ thuật

    那位老武术家在公园晨练时打起太极拳,招式刚柔并济,尽显传统拳法的深厚功底。

    Vị võ sư cao tuổi khi tập thể dục buổi sáng trong công viên đi bài Thái cực quyền, đường quyền cương nhu hòa hợp, thể hiện trọn vẹn nội lực thâm hậu của quyền pháp truyền thống.

  10. 低调

    sự khiêm tốn, phong cách kín tiếng, không phô trương

    这位著名慈善家多年来匿名捐建了数十所希望小学,行事作风一贯保持极度低调。

    Nhà từ thiện nổi tiếng này bao năm qua đã âm thầm quyên góp xây dựng hàng chục trường tiểu học hy vọng, phong cách hành sự luôn giữ sự kín tiếng hết mực khiêm nhường.