General Nouns & Concepts - Part 7 - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 7

  1. 沿线

    dọc tuyến, ven tuyến

    高速铁路全面贯通后,铁路沿线的众多历史文化名城迎来了前所未有的文旅产业腾飞机遇。

    Sau khi tuyến đường sắt cao tốc thông suốt toàn diện, rất nhiều thành phố danh tiếng văn hóa lịch sử dọc tuyến ven tuyến đường sắt đã đón nhận cơ hội cất cánh chưa từng có của ngành văn hóa du lịch.

  2. 炉子

    cái lò, cái bếp lò

    北方乡村的严冬时节,一家人常常围坐在烧得旺旺的煤炭炉子旁取暖畅谈,屋内洋溢着融融暖意。

    Vào tiết trời đông giá rét ở làng quê miền bắc, cả gia đình thường quây quần bên chiếc bếp lò lò than cháy rực để sưởi ấm trò chuyện vui vẻ, trong nhà tràn ngập hơi ấm nồng nàn.

  3. 产值

    giá trị sản lượng, tổng giá trị sản xuất

    该高新技术开发区上一年度的高端智能装备制造业总产值突破了千亿元大关。

    Tổng giá trị sản lượng ngành chế tạo trang thiết bị thông minh cao cấp của khu phát triển công nghệ cao mới này trong năm trước đã vượt qua ngưỡng một trăm tỷ nhân dân tệ.

  4. 备份

    sao lưu, bản sao lưu dự phòng

    为杜绝因突发硬件故障造成核心数据丢失,运维团队每日凌晨都会对系统核心数据进行异地灾备备份。

    Để triệt tiêu nguy cơ thất lạc dữ liệu cốt lõi do sự cố phần cứng đột xuất gây ra, đội ngũ vận hành hệ thống mỗi sáng sớm đều tiến hành sao lưu dự phòng khắc phục thảm họa ở nơi khác cho dữ liệu cốt lõi.

  5. 概况

    tình hình khái quát, nét tổng quan

    在招商引资推介会上,主办方详尽介绍了本地高新技术园区的区位优势与经济发展概况。

    Tại hội nghị giới thiệu thu hút đầu tư, ban tổ chức đã giới thiệu chi tiết về ưu thế vị trí địa lý và nét tổng quan tình hình khái quát phát triển kinh tế của khu công nghệ cao địa phương.

  6. 议题

    chủ đề thảo luận, đề tài nghị sự

    如何借助前沿数字技术赋能乡村全面振兴,成为了本届农业农村发展研讨会最为关注的核心议题。

    Làm thế nào để nhờ vào công nghệ kỹ thuật số tiên phong tạo động lực cho chấn hưng nông thôn toàn diện, đã trở thành chủ đề thảo luận đề tài nghị sự cốt lõi nhận được sự chú ý nhất tại hội thảo phát triển nông nghiệp nông thôn lần này.

  7. 反差

    sự tương phản, độ chênh lệch, độ tương phản

    站在现代化摩天大楼之巅俯瞰掩映在林荫深处的百年古民居,强烈的视觉反差令人深感时光的厚重。

    Đứng trên đỉnh tòa nhà chọc trời hiện đại nhìn xuống những nếp nhà cổ trăm năm ẩn hiện sâu dưới bóng cây, sự tương phản độ tương phản thị giác mạnh mẽ khiến trong lòng tôi cảm nhận sâu sắc độ dày của thời gian.

  8. 栏杆

    lan can, rào chắn bảo vệ

    景区管理部门在悬崖峭壁险峻之处全部加装了高强度不锈钢安全防护栏杆,确保游客观景安全。

    Ban quản lý khu danh thắng đã lắp đặt thêm toàn bộ lan can rào chắn bảo vệ an toàn bằng inox cường độ cao tại những nơi vách đá hiểm trở dựng đứng, bảo đảm an toàn cho du khách ngắm cảnh.

  9. 知觉

    tri giác, cảm giác, nhận thức

    在零下三十度的暴风雪中行走了数小时后,遇险队员的双脚已几乎冻得失去了任何知觉。

    Sau nhiều giờ đi bộ trong bão tuyết âm ba mươi độ, đôi chân của người đội viên gặp nạn gần như đã đông cứng đến mức mất hết mọi tri giác cảm giác.

  10. 草丛

    bụi cỏ, đám cỏ rậm

    受到轻微脚步声惊吓的野兔猛地从茂密的草丛中窜出,转瞬之间就消失在山林深处。

    Bị giật mình hoảng sợ bởi tiếng bước chân khẽ khàng, chú thỏ hoang thoắt cái từ trong bụi cỏ đám cỏ rậm rạp vọt ra, trong chớp mắt đã biến mất vào sâu trong rừng núi.