General Nouns & Concepts - Part 7 - Lesson 22 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 7
团伙
băng nhóm tội phạm, ổ nhóm
多地公安机关协同出击开展收网行动,成功一举捣毁了一个特大跨国电信网络诈骗犯罪团伙。
Cơ quan công an nhiều địa phương đã phối hợp xuất kích mở đợt giăng lưới triệt phá, thành công đánh sập hoàn toàn một ổ nhóm băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia đặc biệt lớn trong một đòn.
野兽
dã thú, thú hoang, động vật hoang dã
在人迹罕至的原始森林深处,凶猛的野生棕熊与东北虎等大型野兽在此栖息繁衍生息。
Ở sâu trong khu rừng nguyên sinh nơi dấu chân người hiếm khi đặt tới, những loài thú hoang dã thú lớn hung dữ như gấu nâu hoang dã và hổ Đông Bắc tại đây cư trú sinh sôi phát triển.
贼
kẻ trộm, tên gian phi; gian giảo
社区便民警务室民警结合监控视频迅速排查,仅用两小时便将趁夜行窃入室潜逃的惯贼当场抓获。
Cảnh sát phòng cảnh vụ phục vụ người dân khu dân cư kết hợp video camera giám sát đã nhanh chóng rà soát, chỉ trong hai tiếng đồng hồ đã bắt quả tang ngay tại chỗ tên gian phi kẻ trộm quen thói đột nhập nhà trộm cắp lúc nửa đêm đang lẩn trốn.
道具
đạo cụ (sân khấu, phim ảnh, trò chơi)
历史话剧舞台监督在开演前对每一件古色古香的案几、佩剑与书卷道具都进行了极其细致的检查与归位。
Giám sát sân khấu kịch nói lịch sử trước giờ mở màn đã tiến hành kiểm tra và xếp đặt về đúng vị trí cực kỳ tỉ mỉ đối với từng món đạo cụ án thư cổ kính, bội kiếm và cuộn sách.
底线
giới hạn cuối cùng, lằn ranh đỏ, chuẩn mực tối thiểu
无论在任何诱惑或外部压力面前,各级领导干部都必须时刻筑牢廉洁自律的政治底线与道德底线。
Bất luận trước sự cám dỗ hay áp lực từ bên ngoài nào, các cấp cán bộ lãnh đạo đều bắt buộc phải luôn luôn củng cố vững chắc lằn ranh đỏ giới hạn cuối cùng chính trị và chuẩn mực tối thiểu đạo đức về liêm khiết tự giác.
份额
thị phần, phần ngạch, tỷ trọng
我国自主品牌智能新能源汽车凭借领先的三电技术与出色的智能化体验,在海外主流市场的销售份额持续攀升。
Xe ô tô năng lượng mới thông minh thương hiệu tự chủ của nước ta nhờ vào công nghệ pin - motor - điều khiển điện tử dẫn đầu và trải nghiệm thông minh hóa xuất sắc, tỷ trọng thị phần tiêu thụ tại các thị trường chủ lưu hải ngoại liên tục tăng vọt.
火炬
ngọn đuốc
亚运会开幕式当晚,最后一位火炬手大步健步登上圣火台,在万众瞩目中庄严点燃了熊熊燃烧的主火炬。
Vào đêm khai mạc Đại hội Thể thao châu Á, người cầm đuốc cuối cùng sải bước vững vàng bước lên đài đuốc thánh, trong sự chăm chú dõi theo của muôn người đã trang nghiêm thắp sáng ngọn đuốc ngọn đuốc chính cháy rực bập bùng.
手腕
cổ tay; thủ đoạn, tài ứng biến khéo léo
这位经验老到的企业家以极其敏锐高超的商业协调手腕,妥善化解了合作伙伴之间多年积累的利益纠纷。
Vị doanh nhân dày dạn kinh nghiệm này bằng tài ứng biến khéo léo thủ đoạn điều phối thương mại cực kỳ nhạy bén cao siêu, đã hóa giải thỏa đáng các tranh chấp lợi ích tích tụ nhiều năm giữa các đối tác hợp tác.
来年
năm sau, sang năm, năm tới
农谚说“今冬麦盖三层被,来年枕着馒头睡”,厚厚的瑞雪为来年粮食大丰收奠定了极为充足的土壤墒情。
Tục ngữ làm nông có câu 'Mùa đông năm nay lúa mì đắp ba tầng chăn, sang năm năm sau gối đầu lên bánh bao mà ngủ', tuyết lành dày đặc đã đặt nền móng độ ẩm đất đai cực kỳ sung túc cho vụ mùa bội thu lương thực của năm tới sang năm.
事宜
các việc cần làm, sự vụ thích hợp, công việc liên quan
两国外交领事部门代表团就深化青年科技人才交流互访以及联合培养等具体合作事宜展开了富有建设性的磋商。
Đoàn đại biểu các ban ngành lãnh sự ngoại giao hai nước đã tiến hành tham vấn mang tính xây dựng về các sự vụ thích hợp công việc liên quan các việc cụ thể như làm sâu sắc thêm giao lưu qua lại giữa các nhân tài khoa học công nghệ trẻ cũng như đào tạo liên kết.