Language Functions - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions
犹豫不决
do dự thiếu quyết đoán, chần chừ ngập ngừng
面对转瞬即逝的市场风口,领导层如果犹豫不决就会痛失发展良机。
Đối mặt với cơ hội thị trường vụt qua trong chớp mắt, ban lãnh đạo nếu do dự thiếu quyết đoán sẽ để vuột mất thời cơ phát triển tốt.
兹
nay, đây, thời điểm này (từ văn thư hành chính)
兹证明我校李明同学在校期间表现优异,特此授予优秀毕业生荣誉称号。
Nay chứng nhận học sinh Lý Minh của trường chúng tôi trong thời gian theo học có thành tích xuất sắc, nay trao tặng danh hiệu tốt nghiệp xuất sắc.
何
sao, vì sao, gì, nào (đại từ nghi vấn trang trọng)
身处逆境之中,我们又何必自暴自弃、怨天尤人呢?
Khi đang ở trong hoàn cảnh nghịch cảnh, chúng ta hà tất phải tự buông thả bản thân và oán trời trách người làm chi?
赞不绝口
khen ngợi không ngớt lời, tấm tắc khen ngợi
中外嘉宾在品尝了富有中国传统韵味的宫廷茶点后纷纷赞不绝口。
Các vị khách quý trong và ngoài nước sau khi thưởng thức điểm tâm cung đình đậm đà phong vị truyền thống Trung Hoa đều hết lời khen ngợi không ngớt.
形影不离
như hình với bóng, khăng khít không rời
他们两人从大学时代起就是志同道合的好友,工作中更是形影不离。
Hai người họ từ thời đại học đã là bạn tốt chung chí hướng, trong công việc lại càng gắn bó như hình với bóng.
头头是道
rành mạch hợp lý, nói đâu ra đấy có lớp lang
别看他年纪轻轻,分析起国际宏观金融局势来却讲得头头是道。
Đừng thấy anh ấy tuổi đời còn trẻ, phân tích về cục diện tài chính vĩ mô quốc tế lại nói đâu ra đấy vô cùng rành mạch và thuyết phục.
胎
thai nhi, mầm phôi; lốp bánh xe; khuôn mẫu cốt
汽车在高速公路行驶前务必仔细检查轮胎气压,确保行车安全。
Trước khi ô tô lưu thông trên đường cao tốc nhất định phải kiểm tra kỹ áp suất lốp xe để bảo đảm an toàn giao thông.
刻不容缓
cấp bách không thể chậm trễ, khẩn trương từng giây từng phút
防汛抗洪抢险工作已经到了紧要关头,转移受灾群众刻不容缓。
Công tác phòng chống lũ lụt và cứu nạn cứu hộ đã đến thời điểm then chốt, việc sơ tán người dân vùng lũ là cấp bách không thể chậm trễ.
一干二净
sạch sành sanh, không còn sót chút gì
他一走出考场,就把前一晚熬夜背诵的公式忘得一干二净。
Anh ta vừa bước ra khỏi phòng thi là đã quên sạch sành sanh những công thức thức đêm học thuộc tối qua.
走投无路
cùng đường bí lối, vào bước đường cùng
在警方天罗地网的严密排查下,潜逃多年的犯罪嫌疑人最终走投无路投案自首。
Dưới lưới vây truy bắt gắt gao của cảnh sát, nghi phạm lẩn trốn nhiều năm cuối cùng cùng đường bí lối đành ra đầu thú.