Learning & Communication - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 情报

    tin tức tình báo, thông tin mật chiến lược

    在维护国家网络主权与关键信息基础设施安全的反恐斗争中,准确及时的网络情报侦查起到了决定性作用。

    Trong cuộc đấu tranh chống khủng bố nhằm bảo vệ an toàn cơ sở hạ tầng thông tin then chốt và chủ quyền mạng không gian mạng quốc gia, việc trinh sát nắm bắt thông tin mật tin tức tình báo mạng chính xác kịp thời đã đóng vai trò mang tính quyết định.

  2. 啰唆

    dài dòng lôi thôi, lắm lời phiền toái

    在紧急指挥调度系统下达指令时必须言简意赅,千万不能因语言啰唆拖沓而延误宝贵的黄金救援时机。

    Khi truyền đạt mệnh lệnh trong hệ thống điều độ chỉ huy khẩn cấp phải súc tích cô đọng rõ ràng, ngàn vạn lần không được vì ngôn từ dài dòng lôi thôi lắm lời mà làm chậm trễ thời cơ cứu hộ vàng ngọc quý giá.

  3. 波及

    lan sang, ảnh hưởng tới, tràn tới

    由于国际航运枢纽港口发生突发火灾事故,全球供应链中断的负面连锁反应迅速波及了多家跨国汽车制造企业。

    Do xảy ra sự cố hỏa hoạn bất ngờ tại cảng đầu mối hàng hải quốc tế, phản ứng dây chuyền tiêu cực từ việc gián đoạn chuỗi cung ứng toàn cầu đã nhanh chóng lan sang ảnh hưởng tới nhiều doanh nghiệp sản xuất ô tô xuyên quốc gia.

  4. 工科

    khối kỹ thuật công trình, chuyên ngành công nghiệp

    随着新型工业化建设的全面提速,各大顶尖理工科高校纷纷对传统工科专业进行改造升级,大力建设新工科。

    Cùng với sự tăng tốc toàn diện trong xây dựng công nghiệp hóa kiểu mới, các trường đại học khối khoa học công nghệ kỹ thuật hàng đầu đều đua nhau cải tạo nâng cấp các chuyên ngành kỹ thuật công trình truyền thống, dồn sức xây dựng khối ngành kỹ thuật mới.

  5. 正宗

    chính tông, chuẩn gốc, đích thực truyền thống

    这家隐藏在老城区深巷里的传统老字号餐馆,始终坚持手工熬煮高汤,保留了正宗地道的传统川菜风味。

    Nhà hàng thương hiệu lâu đời truyền thống ẩn mình sâu trong con hẻm phố cổ này luôn kiên trì hầm nước dùng thủ công, gìn giữ trọn vẹn hương vị món ăn Tứ Xuyên truyền thống chuẩn gốc chính tông đích thực.

  6. 实话实说

    nói thật lòng, có sao nói vậy, thẳng thắn chia sẻ

    面对临床试验中出现的个别不良反应案例,首席医学科学家坚持实话实说,绝不向公众隐瞒任何真实数据。

    Trước một số trường hợp phản ứng bất lợi phát sinh trong thử nghiệm lâm sàng, nhà khoa học y khoa trưởng đã kiên quyết nói thật lòng có sao nói vậy, tuyệt đối không giấu giếm bất kỳ số liệu chân thực nào với công chúng.

  7. 吹牛

    khoác lác, chém gió, ba hoa bốc phét

    青年人在职场打拼要脚踏实地凭工作实绩说话,整天靠吹牛夸海口终究会在残酷的业务考核中露出马脚。

    Thanh niên khi phấn đấu chốn công sở phải vững vàng từng bước dùng thành tích công việc thực tế để chứng minh, cả ngày chỉ dựa vào việc khoác lác chém gió ba hoa bốc phét rốt cuộc sẽ lộ chân tướng trong các đợt sát hạch nghiệp vụ tàn khốc.

  8. 言辞

    lời lẽ, ngôn từ biểu đạt, cách hành văn

    外交部发言人在例行记者会上言辞犀利、义正词严地驳斥了少数西方政客干涉中国内政的荒谬论调。

    Người phát ngôn Bộ Ngoại giao trong buổi họp báo thường kỳ đã dùng lời lẽ ngôn từ sắc bén, đường đường chính chính bác bỏ luận điệu hoang đường của một số ít chính khách phương Tây can thiệp vào công việc nội bộ của Trung Quốc.

  9. 口气

    giọng điệu, khẩu khí, ngữ khí khi nói

    在与基层社区居民沟通拆迁安置补偿方案时,工作组人员始终保持和蔼平等的口气,耐心细致地解答疑问。

    Khi trao đổi với cư dân cộng đồng cơ sở về phương án bồi thường tái định cư di dời, cán bộ tổ công tác luôn giữ giọng điệu khẩu khí hòa nhã và bình đẳng, kiên nhẫn tỉ mỉ giải đáp mọi thắc mắc.

  10. 卫视

    truyền hình vệ tinh, đài truyền hình vệ tinh

    由省级卫视倾力打造的大型传统文化探源季播节目播出后,在青年观众和网络平台上引发了热烈反响与广泛好评。

    Chương trình truyền hình dài tập theo mùa khám phá cội nguồn văn hóa truyền thống quy mô lớn do đài truyền hình vệ tinh cấp tỉnh dày công sản xuất sau khi lên sóng đã tạo nên tiếng vang nhiệt liệt và nhận được sự khen ngợi rộng rãi từ khán giả trẻ cùng các nền tảng mạng.