Manner & Degree - Lesson 04 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 强行

    cưỡng chế, ép buộc, gượng ép làm bằng được

    海警执法船依法对企图强行闯入我国领海进行非法捕捞的外籍渔船实施了拦截查扣。

    Tàu thực thi pháp luật của cảnh sát biển đã ngăn chặn và bắt giữ theo pháp luật tàu cá nước ngoài mưu toan cưỡng chế xông vào lãnh hải nước ta đánh bắt trái phép.

  2. 故

    cho nên, vì thế, do đó (văn viết)

    物竞天择,适者生存,故惟有勇于改革创新、与时俱进者方能立于时代潮头。

    Vạn vật cạnh tranh tự nhiên, kẻ thích nghi thì tồn tại, cho nên chỉ có người dũng cảm cải cách đổi mới, tiến cùng thời đại mới có thể đứng vững trên đầu ngọn sóng thời đại.

  3. 但

    nhưng, nhưng mà; chỉ (văn viết)

    前路虽有千难万险,但只要全体成员同舟共济、顽强拼搏,就必定能抵达胜利的彼岸。

    Đường phía trước dẫu muôn vàn khó khăn nguy hiểm, nhưng chỉ cần toàn thể thành viên cùng hội cùng thuyền kiên cường chiến đấu, thì ắt sẽ đến được bờ bến thắng lợi.

  4. 顺势

    nhân thế, thuận theo đà, thừa thế

    在高新技术产业爆发式增长的有利机遇下,该地区顺势推出了吸引全球高精尖资本的综合孵化平台。

    Dưới thời cơ thuận lợi khi ngành công nghệ cao bùng nổ tăng trưởng, khu vực này đã thuận thế tung ra nền tảng ươm tạo toàn diện thu hút dòng vốn tinh hoa toàn cầu.

  5. 良

    rất, thật sự; tốt, lành

    面对这幅气势磅礴、立意高远的传世名画,老艺术家伫立良久,心中涌起无限感慨。

    Đối diện với bức danh họa để đời khí thế bàng bạc ý tứ cao xa này, người nghệ sĩ lão thành đứng lặng rất lâu, trong lòng trào dâng muôn vàn niềm cảm khái.

  6. 照例

    theo lệ thường, như thường lệ, theo thông lệ

    清晨破晓时分,边防连队的巡逻官兵照例整理好行装,沿着崎岖的边境线踏上了例行巡查路。

    Lúc hừng đông rạng sáng, các cán bộ chiến sĩ tuần tra đại đội biên phòng lại chỉnh đốn tư trang như thường lệ, bước lên con đường tuần tra thường nhật dọc theo đường biên giới gập ghềnh.

  7. 当即

    ngay lập tức, tức thì, tại chỗ

    听取了前线抢险指挥部的紧急报告后,上级领导当即签署调拨中央救灾储备物资的特急指令。

    Sau khi nghe báo cáo khẩn cấp từ ban chỉ huy cứu hộ tiền tuyến, lãnh đạo cấp trên đã lập tức ký chỉ thị hỏa tốc điều chuyển vật tư dự trữ cứu trợ trung ương.

  8. 好在

    may mà, may sao, nhờ có cái may là

    突遇特大暴雪导致长途客车被迫停运滞留,好在当地政府迅速调集了热水和防寒棉被保障旅客温暖。

    Gặp phải bão tuyết bất ngờ khiến xe khách đường dài phải dừng bánh mắc kẹt, may sao chính quyền địa phương nhanh chóng điều động nước ấm và chăn bông chống rét bảo đảm ấm áp cho hành khách.

  9. 无从

    không cách nào, không biết làm sao, vô phương

    由于该古籍残卷缺失了关键年代纪事页码,考古学家们一时无从精确考证其最初的成书渊源。

    Do mảnh tàn thư cổ tịch này thiếu mất các trang ghi chép niên đại then chốt, nên các nhà khảo cổ học nhất thời không có cách nào khảo chứng chính xác nguồn gốc xuất bản ban đầu của nó.

  10. 逐一

    lần lượt từng cái một, từng mục một

    发射控制总工程师带领技术攻关团队,逐一核验了上千项核心电子元器件的运行状态参数。

    Tổng công trình sư điều khiển phóng đã dẫn dắt đội ngũ kỹ thuật lần lượt kiểm tra từng cái một thông số trạng thái vận hành của hàng ngàn linh kiện điện tử cốt lõi.