Manner & Degree - Lesson 07 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 依次

    theo thứ tự, tuần tự, lần lượt

    与会各国代表按照字母顺序依次登台,在具有历史意义的气候治理合作协定上郑重签字。

    Đại biểu các nước tham dự hội nghị theo thứ tự bảng chữ cái lần lượt bước lên khán đài, trịnh trọng ký kết vào hiệp định hợp tác quản trị khí hậu mang ý nghĩa lịch sử.

  2. 略微

    hơi, một chút, đôi chút

    虽然最新公布的工业增加值数据略微低于市场预期,但整体经济稳中向好的基本面并未改变。

    Mặc dù số liệu giá trị tăng thêm công nghiệp mới công bố hơi thấp hơn đôi chút so với kỳ vọng thị trường, nhưng diện mạo cơ bản ổn định và phục hồi của toàn nền kinh tế không hề thay đổi.

  3. 屡屡

    nhiều lần, liên tục, hết lần này đến lần khác

    这支年轻的跳水梦之队在国际大赛中屡屡斩获桂冠,为祖国赢得了崇高荣誉。

    Đội tuyển nhảy cầu trẻ tuổi trong mơ này đã liên tục nhiều lần giành giải quán quân tại các giải đấu quốc tế, mang lại vinh quang cao cả cho Tổ quốc.

  4. 何苦

    hà tất, hà cớ gì, việc gì phải khổ thế

    邻里之间本就应和睦相处,为了鸡毛蒜皮的微小利益闹上法庭何苦呢?

    Hàng xóm láng giềng vốn dĩ nên sống hòa thuận với nhau, vì chút lợi ích nhỏ nhặt lông gà vỏ tỏi mà lôi nhau ra tòa thì việc gì phải khổ thế hà tất chứ?

  5. 偏偏

    ngặt nỗi, thế mà lại, cứ cố tình ngược lại

    大家原本计划在长假期间登山露营,偏偏赶上了连续数日的罕见特大暴雨天气。

    Mọi người vốn lên kế hoạch đi leo núi cắm trại trong kỳ nghỉ dài, ngặt nỗi thế mà lại gặp đúng đợt thời tiết mưa bão lớn hiếm thấy kéo dài suốt nhiều ngày.

  6. 任意

    tùy ý, tùy tiện, bất kỳ

    任何单位在施工过程中都必须遵守环境保护法规,严禁任意倾倒建筑垃圾与工业废料。

    Bất kỳ đơn vị nào trong quá trình thi công đều phải tuân thủ pháp luật bảo vệ môi trường, nghiêm cấm tùy tiện đổ rác thải xây dựng và phế thải công nghiệp.

  7. 幸好

    may mà, may mắn là, nhờ trời

    野外考察车辆在荒漠深处发生故障抛锚,幸好车队随身携带的北斗卫星应急终端成功发出了求救信号。

    Xe khảo sát thực địa bị hỏng chết máy giữa sa mạc sâu, may mà thiết bị đầu cuối vệ tinh Bắc Đẩu khẩn cấp đoàn mang theo đã phát tín hiệu cầu cứu thành công.

  8. 公然

    ngang nhiên, công khai, trắng trợn (thường dùng cho việc xấu)

    国际社会应当坚决捍卫以联合国为核心的国际秩序,绝不允许任何单边主义势力公然践踏国际法准则。

    Cộng đồng quốc tế cần kiên quyết bảo vệ trật tự quốc tế lấy Liên Hợp Quốc làm nòng cốt, tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực đơn phương nào ngang nhiên giẫm đạp lên các chuẩn mực luật pháp quốc tế.

  9. 如期

    đúng hạn, đúng kỳ hạn, như dự kiến

    经过全体工程建设人员的顽强攻坚,跨海大桥主体工程在国庆前夕如期实现全线贯通。

    Trải qua sự nỗ lực kiên cường của toàn thể cán bộ công nhân xây dựng, công trình cầu vượt biển chính đã thông tuyến toàn bộ đúng hạn vào trước thềm Quốc khánh như dự kiến.

  10. 未免

    không khỏi, e rằng, khó tránh khỏi (bày tỏ sự e ngại)

    仅仅依据个别非正规网络自媒体的片面言论就下定结论,未免显得过于轻率与武断。

    Chỉ dựa vào phát ngôn phiến diện của một vài trang mạng tự truyền thông không chính quy mà vội đưa ra kết luận thì e rằng không khỏi quá mức khinh suất và võ đoán.