Manner & Degree - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 一并

    cùng một lúc, đồng thời gộp chung lại

    请项目负责人将最新的实验数据分析报告与相关原始测算凭证一并递交给学术复核专家委员会。

    Xin mời người phụ trách dự án hãy nộp gộp chung báo cáo phân tích số liệu thí nghiệm mới nhất cùng các chứng từ tính toán gốc liên quan đồng thời cho hội đồng chuyên gia phúc tra học thuật.

  2. 大肆

    trắng trợn, rầm rộ, bừa bãi (nghĩa tiêu cực)

    网信部门依法查处了一批大肆编造传播网络谣言、扰乱公共秩序的恶意自媒体账号。

    Cơ quan thông tin mạng đã điều tra xử lý theo pháp luật một loạt tài khoản tự truyền thông độc hại ngang nhiên trắng trợn bịa đặt lan truyền tin đồn mạng làm rối loạn trật tự công cộng.

  3. 亲眼

    tận mắt, đích thân nhìn thấy

    唯有亲眼目睹了我国完全自主建造的万米载人深潜器,才能真切体会到大国重器的震撼力量。

    Chỉ khi tận mắt chứng kiến tàu lặn có người lái vạn mét hoàn toàn do nước ta tự chủ chế tạo, mới có thể cảm nhận chân thực sức mạnh chấn động của công trình trọng điểm quốc gia.

  4. 就近

    ở gần, tại chỗ gần nhất, tiện gần đó

    社区积极构建一刻钟便民生活圈,确保辖区老年人在家门口便能就近享受优质的助餐和医疗服务。

    Cộng đồng tích cực xây dựng vòng tròn tiện ích sinh hoạt mười lăm phút, bảo đảm người cao tuổi trên địa bàn có thể hưởng thụ dịch vụ y tế và chăm sóc bữa ăn chất lượng ngay gần nhà.

  5. 愈

    càng, càng thêm; hồi phục, thuyên giảm

    历经长期高强度的艰苦磨砺,这位青年航天员的心理素质与应变能力愈显从容稳健。

    Trải qua sự rèn giũa gian khổ cường độ cao lâu dài, tố chất tâm lý và khả năng ứng biến của phi hành gia trẻ tuổi này lại càng thêm đĩnh đạc vững vàng.

  6. 百般

    trăm phương ngàn kế, đủ mọi cách, trăm bề

    面对办案人员出示的铁证如山,犯罪嫌疑人企图百般抵赖狡辩的幻想彻底破灭了。

    Trước chứng cứ thép như núi do cán bộ điều tra đưa ra, ảo tưởng trăm phương ngàn kế chối cãi quanh co của kẻ nghi phạm đã hoàn toàn tan thành mây khói.

  7. 彻夜

    thâu đêm, suốt đêm, cả đêm

    为了赶在特大洪峰过境前加固防洪大堤,数千名军民彻夜不眠奋战在波涛汹涌的堤坝上。

    Để kịp gia cố đê ngăn lũ trước khi đỉnh lũ lịch sử tràn qua, hàng ngàn quân dân đã thức thâu đêm suốt sáng chiến đấu trên bờ đê cuồn cuộn sóng trào.

  8. 日趋

    ngày càng, dần dần qua từng ngày (xu thế rõ rệt)

    随着全球极端气候频发,水资源短缺与生态脆弱性已日趋成为制约区域可持续发展的突出矛盾。

    Cùng với sự gia tăng của các hiện tượng thời tiết cực đoan toàn cầu, sự thiếu hụt tài nguyên nước và tính dễ tổn thương của sinh thái đang ngày càng trở thành mâu thuẫn nổi cộm hạn chế phát triển bền vững khu vực.

  9. 只管

    cứ việc, cứ tự nhiên, chỉ lo làm việc đó

    有什么技术疑问你只管在答辩会上向评审组大胆提出,专家们一定会给予最详尽专业的指导。

    Có bất cứ khúc mắc kỹ thuật nào anh cứ việc mạnh dạn nêu ra với hội đồng chấm tại buổi phản biện, các chuyên gia chắc chắn sẽ đưa ra lời hướng dẫn chuyên môn chi tiết nhất.

  10. 稍后

    một lát sau, lát nữa, sau đó ít phút

    发布会主持人宣布主题报告环节暂时告一段落,新闻发言人将在稍后进入记者问答环节。

    Người dẫn chương trình họp báo tuyên bố phần báo cáo chuyên đề tạm thời khép lại, người phát ngôn báo chí sẽ bước vào phần hỏi đáp với phóng viên sau ít phút nữa.