People, Home & Daily Life - Lesson 13 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 家世

    gia thế, gia cảnh dòng dõi, nguồn gốc gia tộc

    这位青年科学家虽然出身于声名显赫的学者名门家世,但他从不张扬,全凭自己的拼搏在科研界脱颖而出。

    Nhà khoa học trẻ này mặc dù xuất thân từ một gia thế gia cảnh dòng dõi học giả danh tiếng lẫy lừng, nhưng anh chưa từng phô trương khoe khoang mà hoàn toàn dựa vào nỗ lực chiến đấu của bản thân để tỏa sáng trong giới khoa học.

  2. 家伙

    gã, tên, cái thứ; đồ đạc dụng cụ

    水利应急抢险突击队的小伙子们带齐了铁锹和抽水泵等应急家伙,冒雨冲向了管涌险情堤段。

    Những chàng trai đội xung kích ứng phó sự cố khẩn cấp thủy lợi mang đầy đủ đồ đạc dụng cụ cần thiết như xẻng sắt và máy bơm hút nước, đội mưa lao về phía đoạn đê đang gặp nguy hiểm mạch đùn.

  3. 因人而异

    tùy theo từng người, khác biệt ở mỗi cá nhân

    临床医学专家强调,慢性病的日常用药与康复锻炼方案必须严格因人而异,切忌盲目照搬他人的处方。

    Chuyên gia y học lâm sàng nhấn mạnh rằng việc dùng thuốc hàng ngày và phương án tập luyện phục hồi của bệnh mãn tính bắt buộc phải tùy theo từng người rất nghiêm ngặt, tuyệt đối tránh rập khuôn theo đơn thuốc của người khác.

  4. 应酬

    xã giao, thù tạc tiệc tùng tiếp khách

    担任企业销售总监后,他每周都要频繁应酬各类重要商业合作伙伴,常常忙到深夜才能回家。

    Sau khi đảm nhiệm chức giám đốc kinh doanh doanh nghiệp, mỗi tuần anh ấy đều phải thường xuyên thù tạc tiệc tùng xã giao với đủ đối tác thương mại quan trọng, thường bận rộn tới tận đêm khuya mới về được đến nhà.

  5. 欢聚

    sum họp vui vẻ, liên hoan quây quần đầm ấm

    在中秋佳节这个月圆人圆的美好时刻,海外求学的游子与家乡的亲人通过全息视频欢聚一堂。

    Trong khoảnh khắc đẹp đẽ trăng tròn người đoàn viên dịp Tết Trung Thu, những người con xa quê đang học tập ở nước ngoài cùng người thân nơi quê nhà đã sum họp quây quần đầm ấm vui vẻ qua màn hình video ba chiều.

  6. 挂念

    canh cánh nhớ nhung, lo lắng bận lòng, đoái hoài

    独自身在异国他乡求学工作,母亲最挂念的始终是我的饮食起居与身体健康状况。

    Một thân một mình học tập và làm việc nơi đất khách quê người, điều mà người mẹ luôn bận lòng canh cánh lo lắng nhớ nhung nhất chính là chuyện ăn ở và tình hình sức khỏe của tôi.

  7. 沉睡

    ngủ say; tiềm ẩn im lìm chưa được khai phá

    考古队员运用先进的低频雷达技术,终于唤醒了在地下沉睡两千余年之久的秦汉地下遗址。

    Các nhà khảo cổ sử dụng công nghệ radar tần số thấp tiên tiến cuối cùng đã đánh thức khu di chỉ ngầm Tần Hán nằm ngủ say tiềm ẩn im lìm dưới lòng đất suốt hơn hai nghìn năm qua.

  8. 私事

    việc riêng, chuyện riêng tư cá nhân

    在日常办公时间内应当公私分明,决不能利用单位的公共职务便利与公车资源去办理家庭私事。

    Trong giờ làm việc hành chính hàng ngày cần công tư phân minh, tuyệt đối không được lợi dụng điều kiện công vụ và tài nguyên xe công của cơ quan để đi giải quyết việc riêng của gia đình.

  9. 能人

    người tài giỏi, người tháo vát, nhân tài

    乡镇在全面推进乡村振兴战略过程中,特别注重吸纳并引导懂技术、善经营的返乡本土能人挑起大梁。

    Cấp chính quyền nông thôn trong quá trình đẩy mạnh toàn diện chiến lược phục hưng nông thôn đã đặc biệt chú trọng thu hút và dẫn dắt những người tài giỏi tháo vát bản địa hồi hương rành kỹ thuật, giỏi kinh doanh gánh vác trọng trách.

  10. 和气

    hòa khí, hòa nhã, thân thiện hòa đồng

    俗话说“和气生财”,商家在与顾客打交道时始终保持谦和礼貌的态度,生意自然红红火火。

    Tục ngữ có câu 'Hòa khí sinh tài', người bán buôn trong khi tiếp xúc giao dịch với khách hàng luôn giữ vững thái độ lịch thiệp hòa nhã khiêm tốn thì việc làm ăn tự khắc sẽ phát đạt hưng thịnh.