Qualities & Description - Lesson 02 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
凑巧
tình cờ, ngẫu nhiên, may sao
我正打算去找他商量项目细节,凑巧他自己敲门走了进来。
Tôi vừa định đi tìm anh ấy để bàn bạc chi tiết dự án thì tình cờ chính anh ấy lại gõ cửa bước vào.
安宁
yên bình, thanh bình, yên ổn
边防战士日夜巡逻守卫,只为守护祖国边陲的安宁与繁荣。
Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm tuần tra canh giữ, chỉ vì bảo vệ sự yên bình và thịnh vượng nơi biên cương tổ quốc.
嚣张
ngông cuồng, hống hách, ngạo mạn
不法分子气焰极其嚣张,但终究逃脱不了法律的严惩。
Các phần tử bất hảo khí thế vô cùng ngông cuồng, nhưng rốt cuộc cũng không trốn thoát được sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
倔强
kiên cường, bướng bỉnh, bất khuất
在那张略显稚嫩的脸上,透露出一种不向命运低头的倔强神采。
Trên gương mặt hơi non nớt ấy lộ rõ vẻ kiên cường bướng bỉnh không chịu cúi đầu trước số phận.
精
tinh thông, tinh xảo, sắc sảo
他在古董鉴赏方面造诣极高,无论字画还是陶瓷样样都精。
Anh ấy có trình độ rất cao về giám định đồ cổ, bất kể tranh chữ hay gốm sứ món nào cũng tinh thông.
憔悴
tiều tụy, hốc hác, phờ phạc
连日来通宵达旦的高强度工作,使她整个人显得格外憔悴。
Làm việc cường độ cao thâu đêm suốt sáng nhiều ngày liền khiến cả người chị ấy trông vô cùng tiều tụy.
心慌
hồi hộp, hoang mang, hoảng hốt
第一次独立主持全行业的重大发布会,我心里难免感到一阵心慌。
Lần đầu tiên độc lập chủ trì buổi họp báo trọng đại của toàn ngành, trong lòng tôi khó tránh khỏi một thoáng hồi hộp hoang mang.
气愤
tức giận, phẫn nộ, bất bình
目睹弱小无辜者遭受肆意霸凌,在场所有人都感到十分气愤。
Chứng kiến người yếu thế vô tội bị bắt nạt vô cớ, tất cả mọi người có mặt đều cảm thấy hết sức tức giận phẫn nộ.
雄伟
hùng vĩ, uy nghi, tráng lệ
万里长城依山蜿蜒起伏,宛如巨龙盘踞,气势雄伟磅礴。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn theo sườn núi trập trùng tựa như rồng thiêng cuộn mình, khí thế hùng vĩ tráng lệ.
精练
cô đọng, súc tích, tinh gọn
这篇社论用词极为精练,短短几百字便把核心论点阐述得入木三分。
Bài xã luận này dùng từ vô cùng cô đọng, chỉ mấy trăm chữ ngắn ngủi đã làm sáng tỏ luận điểm cốt lõi một cách sâu sắc.