Qualities & Description - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 像样

    ra hồn, ra trò, đàng hoàng tề chỉnh

    经过数月潜心攻关,实验室终于拿出了一套像样的系统原型。

    Sau nhiều tháng dốc lòng giải quyết khó khăn, phòng thí nghiệm cuối cùng đã đưa ra được một nguyên mẫu hệ thống ra hồn đàng hoàng.

  2. 紧凑

    chặt chẽ, sít sao, liền mạch

    本次峰会的会议日程安排得十分紧凑,几乎没有预留任何空闲时间。

    Lịch trình hội nghị của hội nghị thượng đỉnh lần này được sắp xếp vô cùng sít sao chặt chẽ, hầu như không chừa bất kỳ khoảng trống nào.

  3. 嫩

    non, mềm mại, non nớt thiếu kinh nghiệm

    初春时节,柳树枝头纷纷绽放出嫩绿幼小的芽苞。

    Vào tiết đầu xuân, trên các cành liễu đua nhau bung nở những búp chồi non mềm xanh biếc.

  4. 横

    ngang ngược, dữ tợn, hung hăng

    他仗着家族背景在市场上横行霸道,行事作风极为蛮横霸道。

    Anh ta cậy vào bối cảnh gia tộc mà hoành hành bá đạo trên thị trường, phong cách hành sự hết sức ngang ngược dữ tợn.

  5. 顽皮

    nghịch ngợm, bướng bỉnh, tinh nghịch

    那些顽皮的孩子趁着老师不注意,在操场草坪上嬉戏打闹。

    Những đứa trẻ nghịch ngợm nhân lúc thầy giáo không chú ý đã nô đùa ầm ĩ trên bãi cỏ sân trường.

  6. 繁多

    phong phú, nhiều vô kể, đa dạng phong phú

    热带雨林中生物种类繁多,是全球最珍贵的物种基因宝库。

    Trong rừng mưa nhiệt đới các loài sinh vật nhiều vô kể, là kho tàng gen giống loài quý giá bậc nhất toàn cầu.

  7. 爽快

    sảng khoái, dứt khoát, hào sảng thẳng thắn

    他为人办事一向爽快,面对合作邀请当场便欣然应允下来。

    Tính cách anh ấy làm việc xưa nay vốn rất dứt khoát hào sảng, đối diện với lời mời hợp tác đã nhận lời ngay tại chỗ.

  8. 细微

    tinh vi, nhỏ bé, vi tế

    经验丰富的侦查员总能从现场极其细微的痕迹中捕捉到关键线索。

    Điều tra viên dày dạn kinh nghiệm luôn có thể bắt được manh mối then chốt từ những dấu vết hết sức nhỏ bé tinh vi tại hiện trường.

  9. 平行

    song song, ngang hàng, đồng thời

    这两条平行的铁轨向远方延伸,直至消失在苍茫的天际线之中。

    Hai thanh ray đường sắt song song kéo dài về phía xa xăm, cho đến khi biến mất vào đường chân trời mịt mùng.

  10. 简练

    súc tích, ngắn gọn, cô đọng tinh luyện

    他用十分简练的几句话,就把这项复杂技术的运作机理概括得一清二楚。

    Anh ấy đã dùng mấy câu ngắn gọn vô cùng súc tích để tóm lược rõ như ban ngày cơ chế vận hành của công nghệ phức tạp này.