Qualities & Description - Lesson 14 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 忧郁

    u uất, sầu muộn, trầm uất phiền muộn

    大提琴拉出低沉悠长的曲调,整首乐曲流淌着一种淡淡的忧郁情怀。

    Chiếc đàn cello tấu lên những thanh âm trầm bổng da diết, toàn bộ khúc nhạc trôi êm đềm mang theo một nỗi niềm u uất sầu muộn man mác.

  2. 狭隘

    hẹp hòi, thiển cận, hạn hẹp

    我们应当坚决摒弃狭隘的地方保护主义,积极融入全国统一大市场。

    Chúng ta nên kiên quyết từ bỏ chủ nghĩa bảo hộ cục bộ hẹp hòi, tích cực hòa nhập vào thị trường thống nhất toàn quốc.

  3. 浓郁

    nồng nàn, đậm đà, ngào ngạt

    漫步在古街的小巷里,迎面扑来烘焙咖啡和老茶馆散发的浓郁香气。

    Dạo bước trong con ngõ nhỏ của phố cổ, hương thơm nồng nàn ngào ngạt phả ra từ cà phê rang xay và các quán trà cổ xộc thẳng vào mũi.

  4. 惨

    thê thảm, bi thảm, tàn khốc thảm hại

    强震过后的灾区废墟满目疮痍,现场景象令人目不忍睹、极为凄惨。

    Đống đổ nát ở vùng thiên tai sau trận động đất mạnh cảnh vật tan hoang xơ xác, cảnh tượng tại hiện trường thê thảm khôn xiết khiến người ta không nỡ nhìn.

  5. 孤零零

    trơ trọi, cô độc một mình, cô quạnh đơn độc

    广袤无垠的茫茫雪原上,唯有一棵枯树孤零零地矗立在风雪之中。

    Trên thảo nguyên tuyết trắng mênh mông bạt ngàn, duy chỉ có một thân cây khô trơ trọi đứng vững giữa gió tuyết lạnh giá.

  6. 庄重

    trang nghiêm, đoan trang, đĩnh đạc đứng đắn

    国宾接待仪式在庄重而热烈的礼乐声中隆重拉开帷幕。

    Nghi thức đón tiếp quốc khách đã long trọng khai màn trong tiếng nhạc lễ đĩnh đạc trang nghiêm mà nồng hậu.

  7. 澄清

    trong vắt, trong suốt, làm rõ minh bạch

    高山湖泊的水质澄清纯净,水底游动的小鱼和水草都清晰可数。

    Nước của hồ trên núi cao trong vắt thanh khiết, đàn cá nhỏ và rong rêu chuyển động dưới đáy nước đều có thể đếm rõ mồn một.

  8. 民用

    dân dụng, phục vụ dân sinh

    航天科技成果正在加速向民用领域转化,极大丰富了大众的日常生活。

    Thành quả công nghệ hàng không vũ trụ đang đẩy nhanh chuyển hóa sang lĩnh vực dân dụng, làm phong phú to lớn đời sống thường nhật của đại chúng.

  9. 低下

    thấp kém, kém cỏi, thấp thỏi

    生产力水平低下与基础设施落后,曾长期制约着偏远山区的经济起步。

    Mức độ lực lượng sản xuất thấp kém cùng cơ sở hạ tầng lạc hậu từng kiềm chế sự cất cánh kinh tế của các vùng núi hẻo lánh suốt thời gian dài.

  10. 整洁

    gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ tề chỉnh

    每天清晨进入办公室,他总会习惯性地把桌面收拾得干净而整洁。

    Mỗi sáng bước vào văn phòng, anh ấy luôn theo thói quen dọn dẹp mặt bàn làm việc thật sạch sẽ và gọn gàng ngăn nắp.