Qualities & Description - Part 4 - Lesson 07 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 4

  1. 狡猾

    ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt, quỷ quyệt

    那帮狡猾的金融诈骗犯利用复杂的境外离岸空壳公司洗钱,企图以此逃避警方的追查。

    Bọn tội phạm lừa đảo tài chính ranh mãnh kia đã lợi dụng mạng lưới các công ty vỏ bọc phức tạp ở nước ngoài để rửa tiền hòng trốn tránh sự truy xét của cảnh sát.

  2. 果断

    quyết đoán, dứt khoát, kiên quyết

    面对突如其来的特大洪涝险情,防汛指挥部果断下达了分洪转移群众的紧急命令。

    Đối diện với tình huống hiểm nguy lũ lụt đặc biệt nghiêm trọng bất ngờ ập đến, ban chỉ huy phòng chống lũ đã quyết đoán hạ lệnh phân lũ và sơ tán quần chúng khẩn cấp.

  3. 太平

    thái bình, an bình, yên bình, thái hòa

    经历过战火与动荡的老一辈人,最为懂得国泰民安与天下太平的来之不易。

    Thế hệ người đi trước từng trải qua chiến tranh lửa đạn và loạn lạc là những người thấu hiểu sâu sắc nhất rằng cuộc sống quốc thái dân an và thiên hạ thái bình thật chẳng dễ dàng có được.

  4. 缓和

    dịu lại, xoa dịu, lắng dịu, nới lỏng

    经过多轮艰苦务实的双边多边外交谈判,边境地区长达数月的紧张对峙局势终于得到了有效缓和。

    Sau nhiều vòng đàm phán ngoại giao song phương và đa phương gian khổ thực chất, cục diện đối đầu căng thẳng kéo dài suốt mấy tháng qua ở khu vực biên giới cuối cùng đã được xoa dịu hiệu quả.

  5. 不力

    không hiệu quả, thiếu tích cực, không hết sức, bất lực

    上级纪检监察部门对在生态环境保护工作中履职不力、监管缺位的负责人进行了严肃问责与处分。

    Cơ quan kiểm tra giám sát cấp trên đã nghiêm túc quy trách nhiệm và kỷ luật các cán bộ phụ trách thực hiện chức trách không hiệu quả, thiếu sót trong quản lý giám sát công tác bảo vệ môi trường sinh thái.

  6. 宏伟

    hùng vĩ, tráng lệ, to lớn, đồ sộ

    跨海大桥的全面贯通,标志着这项凝聚了数万名工程技术人员心血的宏伟国家战略工程圆满竣工。

    Việc thông xe toàn tuyến cây cầu vượt biển đánh dấu công trình chiến lược quốc gia đồ sộ hùng vĩ kết tinh tâm huyết của hàng vạn nhân viên kỹ thuật đã hoàn thành mỹ mãn.

  7. 时髦

    thời thượng, sành điệu, hợp mốt, thịnh hành

    这座国际化大都市的商业街区汇集了全球各大顶尖设计品牌,吸引着无数追求时髦前沿的青年男女。

    Khu phố thương mại của siêu đô thị quốc tế này quy tụ các thương hiệu thiết kế hàng đầu thế giới, thu hút vô số nam thanh nữ tú theo đuổi phong cách thời thượng tiên phong.

  8. 繁杂

    phức tạp, rườm rà, bộn bề, ngổn ngang

    通过引入新一代自动化办公系统,基层公务员得以从繁杂琐碎的报表统计事务中彻底解脱出来。

    Nhờ áp dụng hệ thống làm việc tự động hóa thế hệ mới, các công chức cơ sở đã có thể hoàn toàn giải thoát bản thân khỏi những sự vụ thống kê báo biểu phức tạp rườm rà.

  9. 一揽子

    trọn gói, toàn diện, đồng bộ

    为了对冲经济下行压力,国务院出台了一揽子涵盖减税降费与扩大有效投资的宏观稳增长政策。

    Nhằm bù đắp áp lực suy thoái kinh tế, Quốc vụ viện đã ban hành gói chính sách ổn định tăng trưởng vĩ mô trọn gói bao gồm cắt giảm thuế phí và mở rộng đầu tư hiệu quả.

  10. 后续

    tiếp theo, nối tiếp, sau này, hậu kỳ

    重大科研项目在实验室完成初期理论验证后,还需要投入大量后续资金与人力进行中试产业化推进。

    Sau khi dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm hoàn tất việc kiểm chứng lý thuyết ban đầu trong phòng thí nghiệm, vẫn cần đầu tư lượng lớn nguồn vốn và nhân lực tiếp theo để thúc đẩy thử nghiệm quy mô công nghiệp hóa.