Qualities & Description - Part 4 - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 4

  1. 野蛮

    dã man, man rợ, thô bạo, tàn bạo

    在法治文明不断健全的现代社会,任何野蛮暴力的执法行为与虐待人身权利的做法都应当被严厉杜绝。

    Trong xã hội hiện đại nơi nền văn minh pháp quyền không ngừng hoàn thiện, mọi hành vi thực thi pháp luật bạo lực dã man và hành vi xâm phạm quyền con người đều phải được ngăn chặn triệt để.

  2. 兴盛

    hưng thịnh, phồn vinh, phát đạt, thịnh vượng

    唐代长安城以其开放包容的胸怀接纳万国使节与商人,迎来了历史上商业与文化极其兴盛的黄金时代。

    Thành Trường An thời Đường với tấm lòng cởi mở bao dung đón tiếp sứ thần và thương nhân muôn phương, đã bước vào thời đại hoàng kim về thương mại và văn hóa vô cùng hưng thịnh trong lịch sử.

  3. 陡峭

    dốc đứng, hiểm trở, cheo leo, dựng đứng

    登山队员们背负着沉重的考察仪器,顶着刺骨狂风艰难攀登在这面陡峭险峻的冰岩混合绝壁之上。

    Các vận động viên leo núi mang trên lưng những thiết bị khảo sát nặng trĩu, đội gió rét buốt gian khổ trèo lên vách đá băng tuyết hiểm trở dốc đứng này.

  4. 恶

    xấu xa, ác độc, tồi tệ, hiểm độc

    扫黑除恶斗争不仅严惩了横行乡里的恶势力犯罪集团,更从源头上净化了地方基层政治生态。

    Cuộc đấu tranh quét sạch tội phạm có tổ chức và trừ bỏ cái ác không chỉ trừng trị nghiêm minh các tập đoàn tội phạm thế lực xấu xa lộng hành nơi làng xóm mà còn thanh lọc tận gốc sinh thái chính trị cơ sở của địa phương.

  5. 衰弱

    suy nhược, yếu ớt, suy kiệt, hao mòn

    经过一场持续多日的高烧重病,老人的身体状况显得十分衰弱,需要长期的静养与调理。

    Sau một trận sốt cao bệnh nặng kéo dài nhiều ngày, tình trạng sức khỏe của cụ già trở nên vô cùng suy nhược, cần được tĩnh dưỡng và bồi bổ lâu dài.

  6. 重型

    hạng nặng, cỡ lớn, tải trọng lớn

    我国自主研发建造的超大型重型起重船在深海油气田开发建设中发挥了举足轻重的骨干支撑作用。

    Tàu cần cẩu hạng nặng siêu lớn do nước tôi tự nghiên cứu chế tạo đã phát huy vai trò rường cột tối quan trọng trong việc xây dựng và khai thác mỏ dầu khí biển sâu.

  7. 沉甸甸

    nặng trĩu, trĩu nặng, nặng nề

    秋天收获的季节里,金黄色的稻穗沉甸甸地压弯了稻秆,田野间洋溢着农民丰收的欢声笑语。

    Vào mùa thu hoạch mùa thu, những bông lúa vàng óng nặng trĩu uốn cong thân lúa, khắp cánh đồng ngập tràn tiếng cười rộn rã được mùa của người nông dân.

  8. 麻

    tê, tê dại, tê rần; thô ráp

    在寒风凛冽的暴风雪中长时间户外站岗,战士的双脚早已冻得发麻失去了知觉。

    Đứng gác ngoài trời thời gian dài trong cơn bão tuyết gió lạnh cắt da, đôi chân của người chiến sĩ từ lâu đã bị cóng đến tê dại mất hết cảm giác.

  9. 稀奇

    hiếm lạ, kỳ lạ, khác thường, ít thấy

    随着全球冷链物流与国际贸易的高度普及,昔日昂贵稀奇的热带水果如今在北方超市早已屡见不鲜。

    Cùng với sự phổ biến rộng rãi của chuỗi logistics giữ lạnh toàn cầu và thương mại quốc tế, những loại trái cây nhiệt đới hiếm lạ đắt đỏ ngày xưa nay đã trở nên quen thuộc tại các siêu thị phương bắc.

  10. 俊

    tuấn tú, khôi ngô, thanh tú, đẹp đẽ

    话剧舞台上的年轻演员扮相俊秀挺拔、台词功底扎实,赢得了现场观众阵阵热烈的喝彩。

    Diễn viên trẻ trên sân khấu kịch nói có tạo hình tuấn tú khôi ngô đĩnh đạc, khả năng biểu diễn thoại vững vàng, đã giành được từng tràng pháo tay cổ vũ nhiệt liệt từ khán giả có mặt.