Technology, Arts & Leisure - Lesson 16 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 化肥

    phân bón hóa học

    在这部反映现代农业科技革新的纪录片中,生态有机肥替代传统化肥的过程被完整记录。

    Trong bộ phim tài liệu phản ánh cuộc đổi mới công nghệ nông nghiệp hiện đại này, quá trình phân bón hữu cơ sinh thái thay thế phân bón hóa học truyền thống đã được ghi lại một cách trọn vẹn.

  2. 抖

    rung lên, giũ, trổ tài (trong nghệ thuật)

    相声演员在铺垫了漫长的故事背景后,突然抖出一个意想不到的包袱,逗得全场哄堂大笑。

    Nghệ sĩ tấu nói sau khi dàn dựng bối cảnh câu chuyện dài dòng đã bất ngờ tung miếng hài trổ tài cực kỳ đắt giá, khiến cả khán phòng bật cười nghiêng ngả.

  3. 私立

    tư thục, dân lập tư nhân

    这座由知名当代艺术收藏家独资创办的私立美术馆,以独特的建筑风格成为城市新地标。

    Bảo tàng mỹ thuật tư thục này do nhà sưu tập nghệ thuật đương đại danh tiếng tự bỏ vốn sáng lập, với phong cách kiến trúc độc đáo đã trở thành biểu tượng mới của thành phố.

  4. 豁

    dốc hết, liều một phen, chịu hy sinh

    为了攻克这一极其复杂的影视数字特效算法,研发团队豁出全部假期闭门攻坚两月。

    Để giải quyết thuật toán kỹ xảo kỹ thuật số điện ảnh cực kỳ phức tạp này, đội ngũ nghiên cứu đã liều mình dốc hết toàn bộ kỳ nghỉ để đóng cửa tập trung cao độ suốt hai tháng.

  5. 宰

    chặt chém giá cả, mổ thịt

    文旅部门在旅游黄金周期间严厉查处各类虚高标价、宰客欺诈的不良商家行为。

    Ngành văn hóa du lịch trong tuần lễ vàng du lịch đã xử lý nghiêm minh các hành vi nâng giá khống, chặt chém lừa đảo du khách của các cơ sở kinh doanh bất chính.

  6. 联赛

    giải đấu liên đoàn thể thao

    全国职业篮球联赛进入白热化的季后赛争夺,各俱乐部都在调整最佳战术阵容。

    Giải đấu bóng rổ nhà nghề toàn quốc đã bước vào giai đoạn tranh tài vòng loại trực tiếp đầy gay cấn, các câu lạc bộ đều đang điều chỉnh đội hình chiến thuật tối ưu nhất.

  7. 枣

    quả táo tàu, cây hồng táo

    画家在这幅充满乡土田园诗意的水墨画中,用朱砂点染出一串串挂满枝头的红枣。

    Họa sĩ trong bức tranh thủy mặc đượm chất thơ đồng quê dân dã này đã dùng chu sa chấm phá nên từng chùm táo tàu đỏ mọng trĩu nặng trên cành cây.

  8. 自始至终

    từ đầu chí cuối, xuyên suốt

    在长达三个小时的现代实验交响音乐会中,现场观众自始至终保持着极其严谨的礼仪与专注。

    Trong suốt buổi hòa nhạc giao hưởng thể nghiệm hiện đại kéo dài ba tiếng đồng hồ, khán giả trong khán phòng từ đầu chí cuối luôn giữ trọn vẻ lịch thiệp chuẩn mực và sự tập trung cao độ.

  9. 边远

    vùng sâu vùng xa, biên viễn hẻo lánh

    国家文化下乡文艺轻骑队不畏山高路远,常年奔赴边远山区为农牧民群众送去精彩演出。

    Đoàn nghệ thuật lưu động đưa văn hóa về nông thôn không quản ngại đường sá xa xôi cách trở, quanh năm tới các vùng sâu vùng xa hẻo lánh để đem lại những màn biểu diễn đặc sắc cho bà con nông dân và người du mục.

  10. 粉丝

    người hâm mộ (fan), bún miến

    科幻电影主创团队在线下粉丝见面会上与数十万影迷进行了热情真挚的互动交流。

    Đoàn làm phim khoa học viễn tưởng tại buổi họp mặt người hâm mộ trực tiếp đã có buổi giao lưu tương tác nồng nhiệt và chân thành với đông đảo người yêu điện ảnh.