Technology, Arts & Leisure - Lesson 18 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 小品

    tiểu phẩm hài kịch, tản văn ngắn

    这出聚焦当代都市白领职场生活的幽默小品,在春节联欢晚会上引发了亿万观众的强烈共鸣。

    Tiểu phẩm hài hước tập trung vào đời sống công sở của dân văn phòng thành thị đương đại này đã khơi gợi sự đồng cảm mãnh liệt của hàng trăm triệu khán giả trong đêm hội liên hoan đón xuân.

  2. 由衷

    tự đáy lòng, thành tâm thật ý

    当听到台下全场观众起立报以经久不息的掌声时,老演员眼中流露出了由衷的欣慰与感动。

    Khi nghe toàn thể khán giả dưới khán phòng đứng dậy vỗ tay không ngớt trong thời gian dài, trong mắt người diễn viên già đã ánh lên niềm an ủi và xúc động xuất phát tự đáy lòng.

  3. 编制

    biên chế nhân sự, lập cơ cấu tổ chức

    国家文化部门为重点戏曲院团核定了专项艺术专业人才编制,以切实保障青年演员的培养。

    Cơ quan văn hóa quốc gia đã phê duyệt hạn mức biên chế nhân tài chuyên môn nghệ thuật đặc biệt cho các đoàn nghệ thuật hý kịch trọng điểm nhằm thiết thực bảo đảm công tác đào tạo diễn viên trẻ.

  4. 忠于

    trung thành với, tận tụy tôn trọng

    纪录片创作者必须始终忠于客观历史事实,绝不能为了追求戏剧噱头而随意歪曲真相。

    Những người làm phim tài liệu phải luôn luôn trung thành với sự thật lịch sử khách quan, tuyệt đối không được tùy tiện bóp méo chân tướng chỉ vì theo đuổi những chiêu trò kịch tính.

  5. 独一无二

    độc nhất vô nhị, có một không hai

    每一件由民间大师纯手工拉坯烧制的钧瓷,因独特的窑变效果而呈现出独一无二的绚丽色彩。

    Mỗi một món đồ gốm Quân do các bậc thầy dân gian vuốt tay nung đốt thủ công hoàn toàn, nhờ hiệu ứng biến đổi màu trong lò độc đáo mà thể hiện nên sắc màu rực rỡ độc nhất vô nhị.

  6. 下手

    bắt tay vào làm, ra tay, hạ thủ

    面对眼前这幅破损极其严重的千年古字画,修复专家再三权衡方案,迟迟不敢轻易下手。

    Đối mặt với bức thư họa cổ ngàn năm rách nát cực kỳ nghiêm trọng trước mắt, chuyên gia phục chế đã nhiều lần cân nhắc kỹ lưỡng phương án, hồi lâu vẫn chưa dám khinh suất ra tay bắt đầu làm.

  7. 张扬

    phô trương, làm rùm beng, khoe khoang

    真正有大格局的艺术大师往往为人极其谦逊低调,从不刻意张扬自己的非凡成就。

    Những đại sư nghệ thuật có tầm vóc thực sự thường làm người vô cùng khiêm nhường kín đáo, không bao giờ cố ý phô trương những thành tựu phi phàm của bản thân.

  8. 后备箱

    cốp xe, khoang chứa đồ xe hơi

    摄影师将各式各样的长焦镜头和重型三脚架稳妥装入越野车的后备箱,整装待发前往无人区。

    Nhà nhiếp ảnh đã cẩn thận xếp các loại ống kính tele và chân máy ảnh hạng nặng vào cốp xe địa hình, chuẩn bị đầy đủ hành trang sẵn sàng lên đường tới vùng đất không người.

  9. 良心

    lương tâm, lương tri

    优秀的文艺批评家应当始终坚守职业良心,敢于直言作品的缺陷而不迎合任何资本炒作。

    Nhà phê bình văn nghệ xuất sắc phải luôn kiên định giữ vững lương tâm nghề nghiệp, dám nói thẳng về những khiếm khuyết của tác phẩm mà không a dua theo bất kỳ chiêu trò thổi phồng của tư bản nào.

  10. 症结

    nút thắt, điểm mấu chốt khó khăn, khúc mắc

    专家组经过深入调研指出,缺乏原创核心剧本才是制约当前地方戏曲传承发展的关键症结所在。

    Tổ chuyên gia sau khi nghiên cứu sâu sắc đã chỉ ra rằng việc thiếu vắng kịch bản gốc cốt lõi mới chính là nút thắt then chốt kìm hãm sự kế thừa và phát triển của các bộ môn hý kịch địa phương hiện nay.