Time, Change & Ideas - Lesson 06 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 选用

    chọn dùng, tuyển chọn và sử dụng

    航空航天制造对于核心结构部件的材料耐高温和抗疲劳性能要求极为苛刻,必须严苛选用航天级特种合金。

    Chế tạo hàng không vũ trụ đặt ra yêu cầu cực kỳ khắt khe đối với tính năng chịu nhiệt độ cao và kháng mỏi của vật liệu linh kiện cấu trúc then chốt, bắt buộc phải tuyển chọn kỹ lưỡng sử dụng hợp kim đặc chủng cấp hàng không vũ trụ.

  2. 时好时坏

    lúc tốt lúc xấu, chập chờn thất thường

    由于山区地形遮挡和近期剧烈磁暴干扰,野外科考队的卫星通信信号时好时坏,给实时数据传输带来了困难。

    Do địa hình đồi núi che chắn và bão từ dữ dội gần đây quấy nhiễu, tín hiệu liên lạc vệ tinh của đoàn khảo sát dã ngoại lúc tốt lúc xấu chập chờn, gây khó khăn cho việc truyền dữ liệu thời gian thực.

  3. 措手不及

    không kịp trở tay, trở tay không kịp

    突如其来的罕见极端强对流暴雨天气让城市排水系统措手不及,市政部门迅速启动了最高级别应急响应。

    Thời tiết mưa dông đối lưu cực đoan hiếm thấy ập đến bất ngờ khiến hệ thống thoát nước đô thị không kịp trở tay, các cơ quan chức năng thành phố đã lập tức kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp cao nhất.

  4. 源远流长

    nguồn xa dòng dài, có lịch sử lâu đời

    中华文明拥有源远流长、博大精深的历史文化积淀,为人类社会的精神文明发展贡献了独特的智慧与滋养。

    Văn minh Trung Hoa sở hữu bề dày tích lũy văn hóa lịch sử nguồn xa dòng dài, uyên bác tinh thâm, cống hiến trí tuệ và nguồn dưỡng chất độc đáo cho sự phát triển văn minh tinh thần của xã hội loài người.

  5. 与时俱进

    bắt kịp thời đại, tiến cùng thời đại

    高等院校的人才培养方案必须与时俱进,敏锐跟踪产业前沿技术变革,及时重塑跨学科的知识课程体系。

    Đề án đào tạo nhân tài của các trường đại học phải bắt kịp thời đại tiến cùng thời đại, nhạy bén theo dõi sự biến đổi công nghệ mũi nhọn trong ngành công nghiệp, kịp thời tái định hình hệ thống giáo trình tri thức liên ngành.

  6. 开发区

    khu phát triển, khu công nghiệp phát triển

    该国家级经济技术开发区通过出台一系列优惠税收和人才安居政策,成功汇聚了一大批全球领先的外资先进制造业项目。

    Khu phát triển kinh tế kỹ thuật cấp quốc gia này thông qua việc ban hành hàng loạt chính sách ưu đãi thuế và nhà ở nhân tài, đã hội tụ thành công một lượng lớn các dự án chế tạo tiên tiến có vốn đầu tư nước ngoài hàng đầu thế giới.

  7. 成心

    cố ý, cố tình, chủ tâm

    在公开学术答辩时就技术瑕疵提出质询是正常的学术争鸣,绝不是评委老师成心挑剔或者故意刁难。

    Trong buổi bảo vệ học thuật công khai, việc đặt câu hỏi chất vấn về các thiếu sót kỹ thuật là tranh luận học thuật bình thường, tuyệt đối không phải thầy cô trong hội đồng cố tình cố ý săm soi hay cố tình làm khó.

  8. 屡

    nhiều lần, liên tiếp, liên tục

    尽管在深海载人潜水器关键耐压材料研制初期屡遭技术挫败,科研攻关团队却从未丧失勇攀高峰的坚定信心。

    Mặc dù trong giai đoạn đầu nghiên cứu chế tạo vật liệu chịu áp lực then chốt cho tàu lặn có người lái ở biển sâu đã nhiều lần liên tiếp gặp thất bại kỹ thuật, nhóm nghiên cứu khoa học vẫn chưa từng đánh mất niềm tin kiên định chinh phục đỉnh cao.

  9. 似曾相识

    dường như từng quen biết, cảm giác quen thuộc

    漫步在异国他乡那座古色古香的石板街巷中,街角传来的悠扬笛声让我有一种似曾相识的亲切温存感。

    Tản bộ giữa con hẻm lát đá cổ kính nơi xứ người đất khách quê người, tiếng sáo du dương vọng lại từ góc phố đem lại cho tôi một cảm giác thân thuộc dường như từng quen biết vô cùng ấm áp.

  10. 南辕北辙

    trống đánh xuôi kèn thổi ngược, nam viên bắc triệt, đi ngược lại mục đích

    如果企业口头上高喊要践行绿色低碳理念,实际生产中却肆意偷排高污染工业废水,那无异于南辕北辙。

    Nếu doanh nghiệp trên miệng hô hào phải thực hành triết lý xanh phát thải carbon thấp, nhưng trong sản xuất thực tế lại ngang nhiên xả lén nước thải công nghiệp ô nhiễm nặng, thì chẳng khác nào trống đánh xuôi kèn thổi ngược đi ngược lại mục đích.