Travel, Places & Nature - Lesson 05 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 惊心动魄

    kinh tâm động phách, thót tim, rùng mình hồi hộp

    探险队在横渡波涛汹涌的怒江大峡谷时,经历了数次惊心动魄的惊险险情。

    Khi vượt qua hẻm núi lớn Nộ Giang sóng cuộn trào dâng, đoàn thám hiểm đã trải qua nhiều phen thót tim rùng mình vô cùng hiểm nghèo.

  2. 天性

    thiên tính, bản tính trời ban, bản năng tự nhiên

    热爱探索与亲近大自然是大千世界中所有孩子生来具有的天性。

    Niềm đam mê khám phá và hòa mình gần gũi với thiên nhiên là bản tính trời ban vốn có của mọi đứa trẻ trên thế gian này.

  3. 刊登

    đăng tải, đăng báo, đăng trên tạp chí

    国家地理杂志本期重点刊登了一组反映喜马拉雅极地冰川消融的纪实摄影作品。

    Tạp chí National Geographic kỳ này đăng tải nổi bật chùm ảnh phóng sự ghi lại cảnh sông băng tan chảy ở vùng cực Himalaya.

  4. 丢弃

    vứt bỏ, quẳng đi, bỏ rơi

    景区管理部门郑重呼吁游客文明出行,切勿在徒步森林步道时随手丢弃塑料垃圾。

    Ban quản lý khu du lịch tha thiết kêu gọi du khách ứng xử văn minh, tuyệt đối không vứt bỏ rác nhựa bừa bãi khi đi bộ trên đường mòn rừng.

  5. 吉利

    cát tường, may mắn, điềm lành

    渔民们在开渔节这天挂上大红彩旗,祈求出海航行顺风顺水、满载吉利。

    Ngư dân treo cờ hoa đỏ rực vào ngày hội mở biển, cầu mong chuyến ra khơi thuận buồm xuôi gió, mang về đầy khoang điềm lành may mắn.

  6. 地下水

    nước ngầm, mạch nước ngầm

    华北地区通过南水北调工程有效回补了超采多年的地下水,恢复了湿地生态。

    Khu vực Hoa Bắc thông qua công trình dẫn nước từ Nam ra Bắc đã bổ sung hiệu quả lượng nước ngầm bị khai thác quá mức nhiều năm, khôi phục lại hệ sinh thái đất ngập nước.

  7. 雕刻

    điêu khắc, chạm khắc, tượng điêu khắc

    莫高窟石壁上精美绝伦的飞天雕刻,展现了古代工匠巧夺天工的艺术造诣。

    Tác phẩm điêu khắc phi thiên tinh xảo tuyệt mỹ trên vách đá hang Mạc Cao đã thể hiện trình độ nghệ thuật tuyệt đỉnh tài tình của các nghệ nhân cổ đại.

  8. 大大咧咧

    vô tâm vô tính, bỗ bã, xuề xòa phóng khoáng

    他虽然平时性格大大咧咧,但在野外带队探险时却心细如发、事必躬亲。

    Anh ấy tuy tính tình thường ngày xuề xòa vô tâm vô tính, nhưng khi dẫn đoàn thám hiểm ngoài tự nhiên lại cẩn thận chu đáo vô cùng, việc gì cũng tự mình kiểm tra.

  9. 澎湃

    cuồn cuộn dâng trào, dạt dào sục sôi, dập dồn sóng vỗ

    站在波澜壮阔的海岸岬角上,望着眼前汹涌澎湃的白色浪花,我心中感慨万千。

    Đứng trên mũi đất ven biển bao la sóng vỗ, nhìn những con sóng trắng cuồn cuộn dâng trào sục sôi trước mắt, trong lòng tôi trào dâng muôn vàn cảm xúc.

  10. 缆车

    cáp treo, xe cáp

    我们乘坐观光缆车穿过云雾缭绕的山峰,将整座国家地质公园的奇峰秀水尽收眼底。

    Chúng tôi ngồi xe cáp treo xuyên qua những đỉnh núi mây mù vương vấn, thu trọn vào tầm mắt muôn trùng non nước kỳ vĩ của công viên địa chất quốc gia.