Travel, Places & Nature - Lesson 12 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
风范
phong thái, phong cách mẫu mực, phong độ đĩnh đạc
这位老登山大师在面对极端险情时处变不惊,展现了卓越的探险家风范。
Vị đại sư leo núi kỳ cựu này khi đối diện với hiểm cảnh tột cùng vẫn bình tĩnh ung dung, thể hiện trọn vẹn phong thái phong cách đĩnh đạc của một nhà thám hiểm kiệt xuất.
筛查
sàng lọc kiểm tra, rà soát tầm soát (dịch bệnh, rủi ro)
国际机场海关设立了多道红外线测温门,对入境旅客健康状况进行严格筛查。
Hải quan sân bay quốc tế thiết lập nhiều cửa đo nhiệt độ hồng ngoại để tiến hành sàng lọc kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sức khỏe của hành khách nhập cảnh.
功底
nền tảng công phu, kiến thức và kỹ năng cơ bản vững chắc
凭借深厚的手工木雕功底,民间老艺人将一截枯木雕刻得宛如灵动的游龙。
Nhờ có nền tảng công phu nghề mộc điêu khắc thủ công sâu sắc vững chắc, nghệ nhân dân gian già đã chạm khắc một khúc gỗ khô thành hình rồng uốn lượn sống động như thật.
夸夸其谈
nói khoác lác, ba hoa chích chòe, huênh hoang viển vông
真正的荒野求生专家从不在别人面前夸夸其谈,而是用扎实的生存技能征服险境。
Những chuyên gia sinh tồn nơi hoang dã thực thụ không bao giờ ba hoa khoác lác trước mặt người khác, mà dùng kỹ năng sinh tồn vững vàng để chinh phục hiểm cảnh.
私家车
xe ô tô riêng, xe con cá nhân
越来越多的都市人选择在周末开着私家车进行自驾游,远离喧嚣亲近大自然。
Ngày càng nhiều cư dân thành thị lựa chọn lái xe ô tô riêng cá nhân đi du lịch tự lái vào dịp cuối tuần để rời xa ồn ào và hòa mình với thiên nhiên.
疤
vết sẹo, vết sứt sẹo (trên cơ thể hoặc vỏ cây)
老护林员手臂上有一道醒目的长疤,那是早年巡山时为保护幼鸟搏斗留下的勋章。
Trên cánh tay người kiểm lâm già có một vết sẹo dài nổi bật, đó là tấm huy chương để lại từ cuộc vật lộn bảo vệ chim non trong lần tuần tra rừng năm xưa.
请柬
thiếp mời, giấy mời trân trọng
组委会向海内外生态保护学者寄送了参加国际湿地研讨大会的正式请柬。
Ban tổ chức đã gửi thiếp mời giấy mời chính thức đến các học giả bảo tồn sinh thái trong và ngoài nước để tham dự đại hội hội thảo đất ngập nước quốc tế.
汪洋
biển nước mênh mông, biển cả bao la
极目远眺,暴雨过后的湖面与天边相连,宛如一片浩瀚无垠的汪洋。
Phóng tầm mắt ra xa, mặt hồ sau cơn mưa lớn nối liền với chân trời xa thẳm, trông tựa như một vùng biển nước mênh mông bao la bát ngát.
自主
tự chủ, độc lập tự chủ, tự quyết
现代年轻人旅行更青睐自主设计路线的定制游,不再受传统旅行团行程的束缚。
Giới trẻ hiện đại khi đi du lịch ưa chuộng các chuyến đi tùy chỉnh tự chủ thiết kế lộ trình hơn, không còn chịu gò bó bởi lịch trình của đoàn du lịch truyền thống.
冻结
đóng băng, ngưng đọng, phong tỏa (tài khoản, mặt nước)
严冬时节,松花江江面彻底冻结成数米厚的坚实冰层,成为天然的冰雪乐园。
Vào mùa đông giá rét, mặt sông Tùng Hoa đóng băng hoàn toàn thành lớp băng dày vững chắc hàng mét, biến thành công viên băng tuyết tự nhiên tuyệt vời.