Travel, Places & Nature - Lesson 14 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 保重

    bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

    在荒原科考站分别时,队员们互道保重,相约来年春暖花开时在母校再次重聚。

    Khi chia tay tại trạm khảo sát khoa học nơi hoang nguyên, các đội viên chúc nhau bảo trọng, hẹn gặp lại nhau ở trường xưa vào mùa xuân năm sau khi hoa nở ấm áp.

  2. 克制

    kiềm chế, tự chủ, kìm nén

    面对国家地质公园内极其罕见的奇石地貌,游客必须严格克制触摸与采摘的冲动。

    Đứng trước địa mạo đá kỳ lạ vô cùng hiếm gặp trong công viên địa chất quốc gia, du khách nhất định phải kiềm chế nghiêm ngặt sự thôi thúc chạm tay vào hay bẻ hái.

  3. 汹涌

    cuồn cuộn, dâng trào dữ dội, sóng cuộn trào

    长江三峡两岸危崖耸立,江水在狭窄的峡谷中翻滚汹涌,气势磅礴震撼人心。

    Hai bờ Tam Hiệp Trường Giang vách đá dựng đứng, dòng nước sông cuộn trào cuồn cuộn trong hẻm núi hẹp, khí thế bừng bừng rung động lòng người.

  4. 挎

    đeo chéo, khoác qua vai, xách ở khuỷu tay

    导游挎着轻便的急救医疗包与扩音器,引领着徒步团队穿行在陡峭的原始林区。

    Người hướng dẫn viên khoác qua vai túi sơ cứu y tế gọn nhẹ cùng loa phóng thanh, dẫn dắt đoàn đi bộ xuyên qua khu rừng nguyên sinh dốc đứng.

  5. 对岸

    bờ bên kia, bờ đối diện

    夜幕降临,我们站在江滨码头眺望对岸,两江新区的霓虹灯火倒映在波光粼粼的水面。

    Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi đứng trên bến cảng ven sông phóng tầm mắt nhìn về bờ đối diện, ánh đèn neon rực rỡ của khu đô thị mới in bóng lung linh trên mặt nước biếc.

  6. 酣畅

    sảng khoái, tràn trề say sưa, thỏa thích

    经过一整天高强度的徒步跋涉,在露营地的篝火旁痛痛快快喝上一杯热茶,真是令人感到酣畅淋漓。

    Trải qua một ngày dài đi bộ đường dài cường độ cao, được uống thỏa thích một chén trà nóng bên đống lửa trại tại khu cắm trại, thật sự khiến người ta cảm thấy sảng khoái khôn xiết.

  7. 军舰

    tàu chiến, chiến hạm

    这艘退役军舰停泊在海滨国防教育公园的港湾里,如今已成为热门的爱国主义研学旅游打卡点。

    Chiếc tàu chiến đã nghỉ hưu này neo đậu tại vịnh thuộc công viên giáo dục quốc phòng ven biển, nay đã trở thành điểm đến tham quan học tập du lịch yêu nước rất được yêu thích.

  8. 不经意

    vô tình, không để ý, ngẫu nhiên

    漫步在古城的小巷深处,我不经意间抬头,正好望见粉墙黛瓦上一树盛开得绚丽夺目的紫藤花。

    Rảo bước sâu trong con ngõ nhỏ của cổ trấn, tôi vô tình ngước đầu lên và bắt gặp ngay một dàn hoa tử đằng đang nở rộ rực rỡ tuyệt đẹp trên bờ tường trắng ngói xám.

  9. 宣泄

    xả, tháo cống (nước lũ); trút, giải tỏa (cảm xúc)

    夏季暴雨连绵,山洪顺着纵横交错的水渠向人工湖迅速宣泄,确保了下游古村落的安全。

    Những cơn mưa bão mùa hè trút xuống liên miên, lũ quét nhanh chóng thoát xả theo các kênh mương chằng chịt về hồ nhân tạo, bảo đảm an toàn cho các ngôi làng cổ ở hạ lưu.

  10. 针灸

    châm cứu (châm kim và cứu ngải)

    中医康养旅游深受境外游客青睐,许多慢性疼痛患者专程来到养生小镇体验传统针灸疗法。

    Du lịch chăm sóc sức khỏe kết hợp y học cổ truyền Trung Hoa rất được du khách nước ngoài ưa chuộng, nhiều bệnh nhân đau mạn tính đã lặn lội đến thị trấn dưỡng sinh để trải nghiệm liệu pháp châm cứu cổ truyền.