Travel, Places & Nature - Lesson 19 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
鲤鱼
cá chép
漫步在古色古香的苏州古典园林池塘边,可以看到红白相间的各色锦鲤与金色鲤鱼在睡莲间自在畅游。
Dạo bước bên bờ ao trong khu vườn cổ kính đậm chất Tô Châu, người ta có thể nhìn thấy những đàn cá koi đan xen đỏ trắng cùng cá chép ánh vàng đang bơi lội thỏa thích giữa đám hoa súng.
水源
nguồn nước, đầu nguồn sông ngòi, nguồn cấp nước
高山冰川融水是高原下游数亿居民与大片绿洲赖以生存的宝贵清洁水源。
Nước băng tuyết tan từ núi cao là nguồn nước sạch quý báu cho hàng trăm triệu cư dân và những dải ốc đảo bạt ngàn ở hạ lưu vùng cao nguyên nương tựa sinh tồn.
泥土
đất bùn, đất đai, thổ nhưỡng
初春的一场沥沥细雨过后,整片山野间弥漫着青草与芬芳泥土混合的清新自然气息。
Sau một cơn mưa phùn lất phất đầu xuân, khắp núi đồi đồng quê lan tỏa hương thơm tự nhiên tươi mới hòa quyện giữa cỏ non và đất bùn đất đai màu mỡ.
随身
mang theo người, theo bên mình
出行在外搭乘航班或高铁时,旅客必须随身保管好身份证件、贵重物品以及常用应急药品。
Khi đi xa di chuyển bằng máy bay hay tàu cao tốc, hành khách nhất định phải mang theo bên mình và bảo quản cẩn thận giấy tờ tùy thân, đồ dùng có giá trị cùng các loại thuốc cấp cứu thông dụng.
养殖
nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
沿海渔民利用洁净优良的深远海冷水团资源,大力发展智能化网箱养殖名贵三文鱼。
Ngư dân ven biển tận dụng nguồn tài nguyên khối nước lạnh sâu xa bờ sạch sẽ ưu việt để phát triển mạnh mô hình lồng bè thông minh nuôi trồng giống cá hồi quý giá.
水汽
hơi nước, hơi ẩm, độ ẩm không khí
暖湿气流从海洋带来丰沛的水汽,在迎风坡遇冷凝结,形成了气象万千、波澜壮阔的云海奇观。
Luồng không khí ấm ẩm mang theo hơi nước dồi dào từ đại dương, khi gặp lạnh ở sườn núi đón gió đã ngưng tụ tạo thành kỳ quan biển mây tráng lệ muôn hình vạn trạng.
胸怀
lồng ngực, tấm lòng, hoài bão bao la
登临泰山极顶俯瞰群山绵延,旅人不仅能体会“一览众山小”的宏阔豪迈,更能涵养博大的胸怀。
Leo lên đỉnh Thái Sơn ngắm nhìn núi non trùng điệp trải dài, người lữ khách không chỉ cảm nhận được khí thế hào sảng bao la 'thu trọn muôn ngọn núi nhỏ vào tầm mắt', mà còn bồi dưỡng một tấm lòng khoáng đạt rộng lớn.
透气
thoáng khí, thông gió, thấm hút mồ hôi
在炎热潮湿的高温丛林中徒步,必须穿着速干透气的专业户外冲锋衣,以防中暑脱水。
Khi đi bộ đường dài trong rừng rậm nhiệt đới nóng bức ẩm ướt, bắt buộc phải mặc áo khoác dã ngoại chuyên dụng mau khô thoáng khí để tránh bị say nắng mất nước.
出动
xuất động, điều động (lực lượng, phương tiện cứu hộ)
接到偏远雪山发生雪崩的紧急求援警报后,应急管理部门迅速出动两架专业救援直升机展开搜寻。
Sau khi nhận được báo động khẩn cấp về vụ lở tuyết trên núi tuyết xa xôi hẻo lánh, cơ quan quản lý tình huống khẩn cấp đã nhanh chóng xuất động hai trực thăng cứu nạn chuyên nghiệp để triển khai tìm kiếm.
亏待
đối đãi tệ bạc, bạc đãi, làm thiệt thòi
生态农业观光园的老板为人厚道,从不亏待前来辛勤打工的周边乡村农户。
Ông chủ của khu du lịch sinh thái nông nghiệp tính tình phúc hậu, không bao giờ bạc đãi đối xử tệ bạc với các bà con nông dân xung quanh đến làm việc chăm chỉ.