Travel, Places & Nature - Lesson 20 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 寒带

    hàn đới, đới lạnh (vùng khí hậu cực và cận cực)

    极地科学考察队深入北极寒带腹地,重点监测全球气候变暖对永久冻土层消融的深远影响。

    Đội khảo sát khoa học vùng cực đã tiến sâu vào vùng lõi hàn đới Bắc Cực, tập trung quan trắc ảnh hưởng sâu sắc của hiện tượng ấm lên toàn cầu đối với sự tan chảy của tầng đất đóng băng vĩnh cửu.

  2. 下行

    chạy tuyến chiều đi (xuôi từ trung tâm xuống); xuôi dòng

    随着列车沿着京沪高铁下行方向飞驰,窗外的繁华都市天际线逐渐被广袤平坦的华东平原所取代。

    Khi đoàn tàu lao nhanh theo chiều chạy xuôi dòng tuyến cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải, đường chân trời đô thị phồn hoa bên ngoài cửa sổ dần được thay thế bằng đồng bằng Hoa Đông bằng phẳng bao la.

  3. 小心翼翼

    cẩn thận từng li từng tí, dè dặt thận trọng

    走在悬崖绝壁上搭建的透明玻璃栈道上,游客们小心翼翼地挪动脚步,生怕脚下踏空。

    Đi trên con đường lát kính trong suốt được dựng chênh vênh bên vách đá dựng đứng, du khách cẩn thận từng li từng tí di chuyển từng bước chân, sợ rằng hụt chân dưới đáy vực.

  4. 集装箱

    công-ten-nơ, thùng hàng container

    自动化深水码头上,数以万计色彩斑斓的标准化集装箱正被无人智能岸桥精准高效地装载到货轮上。

    Trên bến cảng nước sâu tự động hóa, hàng vạn thùng hàng container tiêu chuẩn rực rỡ sắc màu đang được các cầu trục bờ thông minh không người lái bốc dỡ lên tàu hàng một cách chuẩn xác và hiệu quả.

  5. 废弃

    vứt bỏ, bỏ hoang, phế bỏ

    当地政府将昔日废弃的百年采石场矿坑改建为奇幻的地下岩石酒店与生态植物园,实现了绿色蜕变。

    Chính quyền địa phương đã cải tạo mỏ đá trăm năm từng bị bỏ hoang phế tích trước kia thành khách sạn đá ngầm kỳ ảo và vườn thực vật sinh thái, thực hiện một bước chuyển mình xanh ngoạn mục.

  6. 拓展

    mở rộng, khai phá, phát triển thêm

    旅行社紧跟自驾游与露营潮流,积极拓展房车租赁、野奢露营以及户外低空低碳飞行等新兴体验业务。

    Công ty du lịch bám sát xu hướng tự lái xe và cắm trại, tích cực mở rộng khai phá các mảng trải nghiệm mới mẻ như cho thuê xe mobihome, cắm trại sang trọng giữa thiên nhiên và bay ngắm cảnh tầm thấp ít phát thải.

  7. 硬朗

    quắc thước, khỏe mạnh dẻo dai (người già); cứng cáp

    这位年过八旬的老护林员身体依然十分硬朗,每天清晨依然坚持徒步十几公里巡查山林防火情况。

    Cụ già gác rừng ngoài tám mươi tuổi này thân thể vẫn vô cùng quắc thước khỏe mạnh dẻo dai, mỗi sáng sớm cụ vẫn kiên trì đi bộ hơn chục cây số tuần tra công tác phòng chống cháy rừng.

  8. 气象

    khí tượng, thời tiết; cảnh tượng mới mẻ

    登上海拔三千米的高山气象观测站,科研人员正在全天候精密监测锋面云系的移动轨迹。

    Lên đến trạm quan trắc khí tượng trên núi cao ở độ cao ba nghìn mét so với mực nước biển, các nhà nghiên cứu khoa học đang ngày đêm đo đạc chuẩn xác quỹ đạo di chuyển của các hệ mây frông.

  9. 自理

    tự lo, tự túc, tự chăm sóc bản thân

    参加这次高山徒步探险夏令营,所有青少年的食宿与野营装备整理均需自主自理。

    Tham gia trại hè thám hiểm đi bộ vùng núi cao lần này, mọi việc ăn ở sinh hoạt và sắp xếp đồ dùng cắm trại của các bạn thanh thiếu niên đều phải tự lập tự lo túc liệu.

  10. 入场券

    vé vào cửa, vé vào cổng; tấm vé thông hành (nghĩa bóng)

    游客凭预订成功的电子入场券扫码核验后,即可快速有序进入国家地质博物馆参观奇珍矿石。

    Sau khi quét mã kiểm tra vé vào cửa điện tử đã đặt trước thành công, du khách có thể nhanh chóng trật tự bước vào bảo tàng địa chất quốc gia để chiêm ngưỡng các mẫu khoáng thạch quý hiếm.