Travel, Places & Nature - Lesson 22 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
客运
vận tải hành khách, vận chuyển hành khách
随着现代化高速铁路网络的全面贯通,跨省城际客运的出行效率和舒适度得到了质的飞跃。
Cùng với việc thông xe toàn diện của mạng lưới đường sắt cao tốc hiện đại, hiệu quả và độ tiện nghi thoải mái của hoạt động vận tải hành khách liên tỉnh giữa các thành phố đã có bước nhảy vọt về chất.
支流
chi lưu, sông nhánh, nhánh sông
这条发源于雪山森林深处的清澈支流一路奔腾,最终汇入了波澜壮阔的长江干流。
Nhánh sông chi lưu trong vắt bắt nguồn từ sâu thẳm trong rừng núi tuyết này cuồn cuộn chảy dài, cuối cùng hòa mình vào dòng chảy chính bao la tráng lệ của sông Trường Giang.
受苦
chịu khổ, chịu gian khổ cực nhọc
老一辈地质勘探队员宁愿自己跋山涉水忍饥受苦,也要为国家找寻到宝贵的地热与矿产资源。
Các đội viên thăm dò địa chất thế hệ đi trước thà tự mình lặn lội đèo dốc chịu đói chịu khổ, cũng quyết tâm tìm kiếm bằng được nguồn tài nguyên địa nhiệt và khoáng sản quý giá cho quốc gia.
冷气
khí lạnh, hơi lạnh; máy lạnh (điều hòa)
盛夏酷暑季节走进天然喀斯特溶洞深处,扑面而来的丝丝冷气让人顿感凉爽惬意。
Giữa những ngày hè nắng gắt oi ả bước sâu vào trong hang động karst tự nhiên, từng làn hơi lạnh phả vào mặt khiến người ta lập tức cảm thấy mát mẻ dễ chịu lạ thường.
癌
ung thư, bệnh ung thư
许多长年工作在高原强紫外线环境下的地质工作者十分重视皮肤防晒,积极预防皮肤癌的发生。
Nhiều người làm công tác địa chất nhiều năm dưới môi trường bức xạ tia cực tím mạnh nơi cao nguyên rất coi trọng việc chống nắng cho da, tích cực phòng ngừa nguy cơ mắc bệnh ung thư da.
卡
kẹt, mắc kẹt, tắc nghẽn
越野车在穿越无人区泥泞沼泽路段时不慎深陷泥坑,车轮被坚硬的石块死死卡住无法转动。
Chiếc xe địa hình khi vượt qua đoạn đầm lầy lầy lội ở vùng không người không may bị lún sâu xuống hố bùn, bánh xe bị đá cứng kẹt chặt không thể lăn bánh.
上空
trên không, bầu trời phía trên
傍晚时分,夕阳将整座海滨海湾上空染成了绚丽夺目的晚霞,宛如一幅巨大的天然油画。
Vào lúc chiều tà, hoàng hôn nhuộm cả bầu trời phía trên không vịnh biển ven bờ thành một dải mây ráng chiều rực rỡ lộng lẫy, tựa như một bức tranh sơn dầu tự nhiên khổng lồ.
续航
hành trình liên tục (tàu bè, máy bay, xe cộ); cự ly hoạt động
这艘新一代极地破冰科考船具备超强的续航能力,能够在不补给的情况下在冰区连续作业数月。
Chiếc tàu phá băng khảo sát vùng cực thế hệ mới này sở hữu năng lực hoạt động hành trình liên tục siêu việt, có thể làm việc liên tục nhiều tháng trong vùng băng mà không cần tiếp tế.
交情
mối giao tình, tình bằng hữu, quan hệ thân thiết
在多年共同征服极地与险峰的科考历程中,这两位老地质学家结下了深厚而真挚的生死交情。
Trong hành trình nhiều năm cùng nhau chinh phục vùng cực và núi non hiểm trở để khảo sát khoa học, hai nhà địa chất già đã gây dựng nên mối giao tình tình bạn sinh tử sâu đậm và chân thành.
病症
bệnh chứng, triệu chứng bệnh tật, căn bệnh
初次前往高原高寒地区的游客若出现剧烈头痛、呼吸困难等高原反应病症,应立即吸氧并下撤。
Du khách lần đầu đến vùng núi cao giá rét nếu xuất hiện các triệu chứng bệnh tật phản ứng độ cao như đau đầu dữ dội, khó thở, cần phải lập tức thở oxy và di chuyển xuống vùng thấp hơn.