Work, Money & Society - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 被告

    bị cáo, bị đơn

    法庭上,原告律师出示了确凿有力的书面证据,指控被告长期存在侵犯专利权的行为。

    Tại tòa án, luật sư nguyên đơn đã đưa ra bằng chứng văn bản xác thực đanh thép, cáo buộc bị cáo có hành vi xâm phạm quyền bằng sáng chế trong thời gian dài.

  2. 军官

    sĩ quan quân đội

    那位战功赫赫的退役军官经常受邀走进校园,向青年学生宣讲革命历史与爱国主义情操。

    Vị sĩ quan quân đội giải ngũ từng lập nhiều chiến công hiển hách thường xuyên được mời tới trường học để tuyên truyền lịch sử cách mạng và tinh thần yêu nước cho học sinh thanh niên.

  3. 公款

    tiền công quỹ, công quỹ nhà nước

    任何领导干部都严禁巧立名目挪用公款,违者必将受到严肃问责与党纪国法严惩。

    Nghiêm cấm bất kỳ cán bộ lãnh đạo nào nghĩ ra mọi cách để bòn rút tham ô công quỹ, người vi phạm ắt sẽ bị truy cứu trách nhiệm nghiêm khắc và nhận sự trừng phạt của pháp luật.

  4. 侵权

    xâm phạm quyền, xâm hại bản quyền

    未经著作权人合法许可而在网络上擅自传播商业音频,构成了严重的网络侵权行为。

    Việc tự ý phát tán âm thanh thương mại lên mạng khi chưa được phép hợp pháp của tác giả đã cấu thành hành vi xâm phạm quyền nghiêm trọng trên không gian mạng.

  5. 当众

    trước đám đông, trước mặt mọi người

    市长在新闻发布会上当众向市民庄严承诺,年底前必将全面解决老旧小区的供暖难题。

    Thị trưởng trong buổi họp báo đã trang nghiêm cam kết trước đám đông dân chúng rằng trước cuối năm chắc chắn sẽ giải quyết triệt để vấn đề sưởi ấm cho các khu tập thể cũ.

  6. 首脑

    người đứng đầu, nguyên thủ quốc gia

    二十国集团领导人汇聚一堂,围绕应对气候变化与恢复全球贸易投资召开了首脑峰会。

    Các nhà lãnh đạo G20 đã quy tụ cùng nhau, tổ chức hội nghị thượng đỉnh các nguyên thủ xoay quanh vấn đề ứng phó biến đổi khí hậu và khôi phục đầu tư thương mại toàn cầu.

  7. 封面

    bìa sách, trang bìa

    这本极具影响力的财经杂志选用了年轻创业团队的合影作为本期特刊的封面图片。

    Cuốn tạp chí tài chính kinh tế có sức ảnh hưởng lớn này đã lựa chọn bức ảnh chụp chung của đội ngũ khởi nghiệp trẻ làm hình ảnh trang bìa cho số báo đặc biệt kỳ này.

  8. 公务

    công vụ, việc công vụ nhà nước

    他因公出国执行外交事务,严格遵守外事纪律,圆满完成了各项国家指派的公务。

    Ông ấy đi nước ngoài thực thi công vụ ngoại giao, nghiêm túc tuân thủ kỷ luật đối ngoại và hoàn thành trọn vẹn các công vụ được nhà nước giao phó.

  9. 出任

    đảm nhiệm chức vụ, nhận chức

    凭借卓越的跨国团队管理能力,他被总公司董事会正式委任出任亚太区总裁一职。

    Nhờ vào năng lực quản lý đội ngũ đa quốc gia xuất sắc, ông ấy đã được hội đồng quản trị tổng công ty chính thức bổ nhiệm đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

  10. 支票

    tấm séc, chi phiếu

    财务主管在仔细核对采购合同与发票金额无误后,郑重开具了一张两百万元的银行转账支票。

    Kế toán trưởng sau khi kiểm tra kỹ lưỡng hợp đồng mua sắm và hóa đơn không có sai sót đã trịnh trọng phát hành một tấm séc chuyển khoản ngân hàng trị giá hai triệu nhân dân tệ.