Work, Money & Society - Lesson 16 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Work, Money & Society
财力
tiềm lực tài chính, nguồn lực tiền tệ
实施这一宏伟的深海探测国家战略工程,需要集中投入大量的人力、物力与财力。
Triển khai dự án chiến lược quốc gia thám hiểm biển sâu to lớn này đòi hỏi phải tập trung đầu tư lượng lớn nhân lực, vật lực và tiềm lực tài chính.
过境
quá cảnh, đi qua lãnh thổ
依托得天独厚的交通枢纽优势,该国际空港为过境旅客提供了便捷高效的免签换乘服务。
Dựa vào ưu thế đầu mối giao thông trời ban, cảng hàng không quốc tế này đã cung cấp dịch vụ đổi chuyến miễn thị thực tiện lợi và hiệu quả cho các hành khách quá cảnh.
齐心协力
đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
面对突如其来的洪涝灾害,抢险救援队伍与当地干部群众齐心协力筑牢了防洪堤坝。
Đối mặt với thiên tai lũ lụt ập đến bất ngờ, đội cứu hộ cứu nạn cùng cán bộ nhân dân địa phương đã đồng tâm hiệp lực đắp vững bờ đê chống lũ.
掏腰包
tự móc tiền túi, tự bỏ tiền túi chi trả
遇到家庭贫困而面临辍学的学生,那位善良的乡村教师总是毫不犹豫地自己掏腰包资助。
Gặp những học sinh gia đình khó khăn đứng trước nguy cơ bỏ học, người thầy giáo làng lương thiện ấy luôn không ngần ngại tự móc tiền túi để chu cấp.
公事
việc công, công vụ nhà nước cơ quan
领导干部在日常行使职权过程中必须做到公私分明,绝不能借公事之便谋取私人利益。
Cán bộ lãnh đạo trong quá trình thực thi chức quyền hàng ngày phải rạch ròi công tư, tuyệt đối không được lợi dụng việc công để trục lợi cá nhân.
兼顾
chiếu cố cả hai, quan tâm kết hợp đồng thời
城市在推进现代化更新改造的过程中,必须兼顾经济产业发展与历史文化遗产保护。
Thành phố trong quá trình thúc đẩy cải tạo hiện đại hóa bắt buộc phải chiếu cố cả hai mặt phát triển kinh tế công nghiệp và bảo vệ di sản văn hóa lịch sử.
宫廷
cung đình, chốn triều đình hoàng gia
故宫博物院精心筹备的古代宫廷珍宝展,生动再现了数百年前皇家贵族的典雅礼仪生活。
Triển lãm báu vật cung đình cổ đại được Bảo tàng Cố Cung dày công chuẩn bị đã tái hiện sinh động đời sống nghi lễ tao nhã của hoàng gia quý tộc hàng trăm năm trước.
出台
ban hành, đưa ra áp dụng (chính sách, quy định)
为进一步稳就业、保民生,国家多部门联合出台了一揽子针对小微企业的税费减免政策。
Nhằm ổn định việc làm và bảo đảm dân sinh hơn nữa, nhiều bộ ngành của nhà nước đã liên hiệp ban hành gói chính sách miễn giảm thuế phí hướng tới doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.
爪子
móng vuốt, vuốt động vật
这只猛禽凭借极其锋利粗壮的双足爪子,在空中巡视并迅猛捕获了地面的野兔。
Con chim săn mồi này nhờ vào bộ móng vuốt chân đôi cực kỳ sắc nhọn và khỏe khoắn đã bay lượn tuần tra trên không và chớp mắt bắt gọn chú thỏ rừng dưới mặt đất.
外贸
ngoại thương, thương mại quốc tế
跨境电商平台与海外仓的高效联动,为中小制造企业拓展外贸出口提供了全新通道。
Sự liên kết nhịp nhàng giữa nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới và kho bãi ở nước ngoài đã cung cấp kênh lưu thông hoàn toàn mới cho doanh nghiệp sản xuất vừa và nhỏ mở rộng ngoại thương xuất khẩu.