社交礼仪之回顾总结 · HSK2 · Luyện viết tiếng Trung

社交礼仪之回顾总结 · HSK2 · Luyện viết tiếng Trung. Luyện viết tiếng Trung HSK 1–9 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạt.

15 câu luyện viết · 社交礼仪

  1. 进一步了解社交礼仪给我们的生活带来很多快乐。

    Tìm hiểu sâu hơn về Giao tiếp lịch sự mang lại nhiều niềm vui cho chúng tôi.

  2. 今天的天气比昨天好很多,阳光十分明媚。

    Hôm nay thời tiết đẹp hơn hôm qua rất nhiều.

  3. 因为想取得好成绩,所以我早早就开始仔细回顾取得的成果。

    Vì muốn có kết quả tốt, nên tôi đã bắt đầu từ sớm để xem lại kết quả đã đạt được.

  4. 从家里走到学校只需要十五分钟。

    Từ nhà đến trường học chỉ mất mười lăm phút đi bộ.

  5. 虽然有很多新的练习,但是大家都很高兴。

    Mặc dù có nhiều bài tập mới, nhưng mọi người đều rất hào hứng.

  6. 一位老朋友热情地走过来帮助我。

    Một người bạn cũ đã nhiệt tình đến hỗ trợ tôi.

  7. 我们一起阅读了非常实用的学习资料。

    Chúng tôi cùng nhau đọc qua các tài liệu học tập bổ ích.

  8. 我的朋友做这件事情比我做得更快一些。

    Bạn tôi làm việc này nhanh hơn tôi một chút.

  9. 有了他的耐心指点,我把问题都回答对了。

    Nhờ có sự chỉ dẫn đó, tôi đã làm đúng tất cả các câu hỏi.

  10. 中午,我们相约去餐馆吃了一顿丰盛的饭。

    Buổi trưa, chúng tôi rủ nhau đi ăn một bữa cơm ngon.

  11. 大家一边喝着热茶,一边聊着明天的计划。

    Mọi người vừa uống trà vừa trò chuyện về những dự định sắp tới.

  12. 下午,我去图书馆借了两本很有趣的书。

    Buổi chiều, tôi đến thư viện để mượn thêm hai cuốn sách hay.

  13. 我发现每天认真学习能让自己进步得更快。

    Tôi nhận thấy việc học tập mỗi ngày giúp mình tiến bộ rõ rệt.

  14. 晚上睡觉前,我听了听轻松好听的音乐。

    Buổi tối, tôi dành thời gian nghe nhạc nhẹ nhàng trước khi ngủ.

  15. 我相信明天一定会有更多美好的收获。

    Tôi tin rằng ngày mai sẽ còn có nhiều trải nghiệm tuyệt vời hơn nữa.